| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
litre
|
Phiên âm: /ˈliːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lít (đơn vị đo thể tích) | Ngữ cảnh: Dùng để đo dung tích chất lỏng trong hệ mét (1 litre = 1000 millilitres) |
Ví dụ: A litre of milk costs about 30,000 VND
Một lít sữa có giá khoảng 30000 đồng |
Một lít sữa có giá khoảng 30000 đồng |
| 2 |
2
millilitre
|
Phiên âm: /ˈmɪlɪˌliːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mililít | Ngữ cảnh: Dùng để đo dung tích nhỏ hơn, bằng 1/1000 lít |
Ví dụ: This bottle holds 500 millilitres of water
Chai này chứa 500 mililít nước |
Chai này chứa 500 mililít nước |
| 3 |
3
half-litre
|
Phiên âm: /ˌhɑːfˈliːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nửa lít | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về lượng chất lỏng bằng 0,5 lít |
Ví dụ: He bought a half-litre bottle of soda
Anh ấy đã mua một chai nước ngọt nửa lít |
Anh ấy đã mua một chai nước ngọt nửa lít |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||