Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

habitats là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ habitats trong tiếng Anh

habitats /ˈhæbɪtæts/
- Danh từ : Các môi trường sống

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "habitats"

1 habitat
Phiên âm: /ˈhæbɪtæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Môi trường sống Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/sinh thái

Ví dụ:

Forests are animal habitats

Rừng là môi trường sống của động vật

2 habitats
Phiên âm: /ˈhæbɪtæts/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Các môi trường sống Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Natural habitats are shrinking

Môi trường sống tự nhiên đang thu hẹp

3 habitat-loss
Phiên âm: /ˈhæbɪtæt lɒs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự mất môi trường sống Ngữ cảnh: Dùng trong bảo tồn

Ví dụ:

Habitat loss threatens species

Mất môi trường sống đe dọa các loài

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!