habitat: Môi trường sống
Habitat là danh từ chỉ nơi sinh sống tự nhiên của động, thực vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
habitat
|
Phiên âm: /ˈhæbɪtæt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Môi trường sống | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/sinh thái |
Ví dụ: Forests are animal habitats
Rừng là môi trường sống của động vật |
Rừng là môi trường sống của động vật |
| 2 |
2
habitats
|
Phiên âm: /ˈhæbɪtæts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các môi trường sống | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Natural habitats are shrinking
Môi trường sống tự nhiên đang thu hẹp |
Môi trường sống tự nhiên đang thu hẹp |
| 3 |
3
habitat-loss
|
Phiên âm: /ˈhæbɪtæt lɒs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mất môi trường sống | Ngữ cảnh: Dùng trong bảo tồn |
Ví dụ: Habitat loss threatens species
Mất môi trường sống đe dọa các loài |
Mất môi trường sống đe dọa các loài |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The panda's natural habitat is the bamboo forest.
Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre. |
Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre. | |
| 2 |
The marshes provide a rich habitat for water plants.
Các đầm lầy cung cấp môi trường sống phong phú cho các loài thực vật nước. |
Các đầm lầy cung cấp môi trường sống phong phú cho các loài thực vật nước. | |
| 3 |
the destruction of wildlife habitat
sự tàn phá môi trường sống của động vật hoang dã |
sự tàn phá môi trường sống của động vật hoang dã | |
| 4 |
One of our objectives is to restore habitats for native species.
Một trong những mục tiêu của chúng tôi là khôi phục môi trường sống cho các loài bản địa. |
Một trong những mục tiêu của chúng tôi là khôi phục môi trường sống cho các loài bản địa. | |
| 5 |
Peat bogs are one of Europe's most threatened habitats.
Các đầm lầy than bùn là một trong những môi trường sống bị đe dọa nghiêm trọng nhất ở châu Âu. |
Các đầm lầy than bùn là một trong những môi trường sống bị đe dọa nghiêm trọng nhất ở châu Âu. | |
| 6 |
The bird's preferred habitat is grassy prairie.
Môi trường sống ưa thích của chim là đồng cỏ. |
Môi trường sống ưa thích của chim là đồng cỏ. | |
| 7 |
The greatest danger to tigers now is through loss of habitat.
Mối nguy lớn nhất đối với hổ hiện nay là mất môi trường sống. |
Mối nguy lớn nhất đối với hổ hiện nay là mất môi trường sống. | |
| 8 |
The moorland is an important habitat for many rare bird species.
Đồng hoang là môi trường sống quan trọng của nhiều loài chim quý hiếm. |
Đồng hoang là môi trường sống quan trọng của nhiều loài chim quý hiếm. | |
| 9 |
an agreement that preserved 2 500 acres of prime bear habitat
một thỏa thuận bảo tồn 2 500 mẫu môi trường sống chính của gấu |
một thỏa thuận bảo tồn 2 500 mẫu môi trường sống chính của gấu | |
| 10 |
the animals and plants in this woodland habitat
động vật và thực vật trong môi trường sống trong rừng này |
động vật và thực vật trong môi trường sống trong rừng này | |
| 11 |
Peat bogs are one of Europe's most threatened habitats.
Đầm lầy than bùn là một trong những môi trường sống bị đe dọa nghiêm trọng nhất ở châu Âu. |
Đầm lầy than bùn là một trong những môi trường sống bị đe dọa nghiêm trọng nhất ở châu Âu. | |
| 12 |
The bird's preferred habitat is grassy prairie.
Môi trường sống ưa thích của chim là đồng cỏ. |
Môi trường sống ưa thích của chim là đồng cỏ. |