Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

guitar là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ guitar trong tiếng Anh

guitar /ɡɪˈtɑː/
- adverb : đàn ghi ta

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

guitar: Đàn guitar

Guitar là danh từ chỉ loại nhạc cụ có dây, chơi bằng tay hoặc gảy.

  • He plays the guitar beautifully. (Anh ấy chơi guitar rất hay.)
  • I bought a new acoustic guitar. (Tôi mua một cây guitar mộc mới.)
  • The guitar is popular in many music genres. (Guitar phổ biến trong nhiều thể loại nhạc.)

Bảng biến thể từ "guitar"

1 guitar
Phiên âm: /ɡɪˈtɑː(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đàn ghi-ta Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhạc cụ

Ví dụ:

He plays the guitar well

Anh ấy chơi ghi-ta giỏi

2 guitarist
Phiên âm: /ɡɪˈtɑːrɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nghệ sĩ ghi-ta Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chơi đàn

Ví dụ:

She is a jazz guitarist

Cô ấy là nghệ sĩ ghi-ta jazz

3 guitar-based
Phiên âm: /ɡɪˈtɑː beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên ghi-ta Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc

Ví dụ:

Guitar-based music dominates

Nhạc dựa trên ghi-ta chiếm ưu thế

Danh sách câu ví dụ:

This is an acoustic or electric guitar.

Đây là một cây guitar acoustic hoặc guitar điện.

Ôn tập Lưu sổ

This is a classical guitar.

Đây là một cây guitar cổ điển.

Ôn tập Lưu sổ

He is a guitar player.

Anh ấy là người chơi guitar.

Ôn tập Lưu sổ

This is a guitar solo or riff.

Đây là đoạn guitar solo hoặc riff.

Ôn tập Lưu sổ

Do you play the guitar?

Bạn có chơi guitar không?

Ôn tập Lưu sổ

She plays guitar in a band.

Cô ấy chơi guitar trong một ban nhạc.

Ôn tập Lưu sổ

As he sang, he strummed his guitar.

Khi hát, anh ấy gảy đàn guitar.

Ôn tập Lưu sổ

He gently plucked his guitar.

Anh ấy nhẹ nhàng gảy đàn guitar.

Ôn tập Lưu sổ

The track features Anton on guitar and vocals.

Bản nhạc có Anton chơi guitar và hát.

Ôn tập Lưu sổ