guitar: Đàn guitar
Guitar là danh từ chỉ loại nhạc cụ có dây, chơi bằng tay hoặc gảy.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
guitar
|
Phiên âm: /ɡɪˈtɑː(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đàn ghi-ta | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhạc cụ |
Ví dụ: He plays the guitar well
Anh ấy chơi ghi-ta giỏi |
Anh ấy chơi ghi-ta giỏi |
| 2 |
2
guitarist
|
Phiên âm: /ɡɪˈtɑːrɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghệ sĩ ghi-ta | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chơi đàn |
Ví dụ: She is a jazz guitarist
Cô ấy là nghệ sĩ ghi-ta jazz |
Cô ấy là nghệ sĩ ghi-ta jazz |
| 3 |
3
guitar-based
|
Phiên âm: /ɡɪˈtɑː beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên ghi-ta | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc |
Ví dụ: Guitar-based music dominates
Nhạc dựa trên ghi-ta chiếm ưu thế |
Nhạc dựa trên ghi-ta chiếm ưu thế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an acoustic/electric guitar
guitar acoustic / điện |
guitar acoustic / điện | |
| 2 |
a classical guitar
một cây đàn guitar cổ điển |
một cây đàn guitar cổ điển | |
| 3 |
a guitar player
một người chơi guitar |
một người chơi guitar | |
| 4 |
a guitar solo/riff
độc tấu guitar / riff |
độc tấu guitar / riff | |
| 5 |
Do you play the guitar?
Bạn có chơi guitar không? |
Bạn có chơi guitar không? | |
| 6 |
She plays guitar in a band.
Cô ấy chơi guitar trong một ban nhạc. |
Cô ấy chơi guitar trong một ban nhạc. | |
| 7 |
As he sang, he strummed his guitar.
Vừa hát, ông vừa gảy đàn. |
Vừa hát, ông vừa gảy đàn. | |
| 8 |
He gently plucked his guitar.
Anh nhẹ nhàng gảy guitar. |
Anh nhẹ nhàng gảy guitar. | |
| 9 |
The track features Anton on guitar and vocals.
Bản nhạc có Anton trên guitar và giọng hát. |
Bản nhạc có Anton trên guitar và giọng hát. |