| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
guitar
|
Phiên âm: /ɡɪˈtɑː(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đàn ghi-ta | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhạc cụ |
Ví dụ: He plays the guitar well
Anh ấy chơi ghi-ta giỏi |
Anh ấy chơi ghi-ta giỏi |
| 2 |
2
guitarist
|
Phiên âm: /ɡɪˈtɑːrɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nghệ sĩ ghi-ta | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chơi đàn |
Ví dụ: She is a jazz guitarist
Cô ấy là nghệ sĩ ghi-ta jazz |
Cô ấy là nghệ sĩ ghi-ta jazz |
| 3 |
3
guitar-based
|
Phiên âm: /ɡɪˈtɑː beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên ghi-ta | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc |
Ví dụ: Guitar-based music dominates
Nhạc dựa trên ghi-ta chiếm ưu thế |
Nhạc dựa trên ghi-ta chiếm ưu thế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||