Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

guarded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ guarded trong tiếng Anh

guarded /ˈɡɑːrdɪd/
- Tính từ : Thận trọng, dè dặt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "guarded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: guard
Phiên âm: /ɡɑːrd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người gác, bảo vệ Ngữ cảnh: Người trông coi, bảo vệ tài sản The museum has a security guard
Bảo tàng có nhân viên bảo vệ
2 Từ: guard
Phiên âm: /ɡɑːrd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Bảo vệ, canh gác Ngữ cảnh: Hành động bảo vệ khỏi nguy hiểm Soldiers guard the border
Binh sĩ canh gác biên giới
3 Từ: guards
Phiên âm: /ɡɑːrdz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Lính gác, bảo vệ Ngữ cảnh: Nhiều người làm nhiệm vụ bảo vệ The guards stood at the gate
Các lính gác đứng ở cổng
4 Từ: guarded
Phiên âm: /ˈɡɑːrdɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thận trọng, dè dặt Ngữ cảnh: Tỏ ra giữ ý, cẩn thận He gave a guarded reply
Anh ấy đưa ra câu trả lời dè dặt
5 Từ: guarding
Phiên âm: /ˈɡɑːrdɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang bảo vệ, đang canh giữ Ngữ cảnh: Hành động hiện tại The dog is guarding the house
Con chó đang trông nhà
6 Từ: guardian
Phiên âm: /ˈɡɑːrdiən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người giám hộ Ngữ cảnh: Người có trách nhiệm bảo vệ, chăm sóc She became the child’s legal guardian
Cô ấy trở thành người giám hộ hợp pháp của đứa trẻ

Từ đồng nghĩa "guarded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "guarded"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!