gross: Tổng; ghê tởm
Gross là tính từ nghĩa là tổng cộng (chưa trừ chi phí) hoặc rất ghê tởm; là danh từ chỉ tổng doanh thu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gross
|
Phiên âm: /ɡrəʊs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tổng; thô; ghê tởm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tổng số hoặc điều gây phản cảm |
Ví dụ: Gross income increased this year
Thu nhập gộp tăng năm nay |
Thu nhập gộp tăng năm nay |
| 2 |
2
gross
|
Phiên âm: /ɡrəʊs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tổng cộng | Ngữ cảnh: Dùng trong tài chính |
Ví dụ: The company grossed $1 million
Công ty đạt tổng doanh thu 1 triệu đô |
Công ty đạt tổng doanh thu 1 triệu đô |
| 3 |
3
grossly
|
Phiên âm: /ˈɡrəʊsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách nghiêm trọng/thô | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: He was grossly mistaken
Anh ấy đã sai nghiêm trọng |
Anh ấy đã sai nghiêm trọng |
| 4 |
4
grossness
|
Phiên âm: /ˈɡrəʊsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thô thiển; tính nghiêm trọng | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The grossness of the act shocked us
Sự thô thiển của hành động khiến chúng tôi sốc |
Sự thô thiển của hành động khiến chúng tôi sốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
gross weight (= including the container or wrapping)
tổng trọng lượng (= bao gồm cả thùng hoặc bao bì) |
tổng trọng lượng (= bao gồm cả thùng hoặc bao bì) | |
| 2 |
gross income/wage (= before taxes, etc. are taken away)
tổng thu nhập / tiền lương (= trừ thuế, v.v.) |
tổng thu nhập / tiền lương (= trừ thuế, v.v.) | |
| 3 |
Investments showed a gross profit of 26 per cent.
Các khoản đầu tư cho thấy lợi nhuận gộp là 26%. |
Các khoản đầu tư cho thấy lợi nhuận gộp là 26%. | |
| 4 |
The family have three children and a gross income of £50 000.
Gia đình có ba người con và tổng thu nhập là 50 000 bảng Anh. |
Gia đình có ba người con và tổng thu nhập là 50 000 bảng Anh. | |
| 5 |
gross negligence/misconduct
sơ suất / hành vi sai trái nghiêm trọng |
sơ suất / hành vi sai trái nghiêm trọng | |
| 6 |
a gross violation of human rights
vi phạm nghiêm trọng nhân quyền |
vi phạm nghiêm trọng nhân quyền | |
| 7 |
‘He ate it with mustard.’ ‘Oh, gross!’
"Anh ta ăn nó với mù tạt." |
"Anh ta ăn nó với mù tạt." | |
| 8 |
gross behaviour
hành vi thô thiển |
hành vi thô thiển | |
| 9 |
She's not just fat, she's positively gross!
Cô ấy không chỉ béo mà còn rất thô kệch! |
Cô ấy không chỉ béo mà còn rất thô kệch! | |
| 10 |
She's not just fat, she's positively gross!
Cô ấy không chỉ béo mà còn rất thô kệch! |
Cô ấy không chỉ béo mà còn rất thô kệch! |