groceries: Hàng tạp hóa
Groceries là các mặt hàng thực phẩm và đồ gia dụng được bán tại cửa hàng tạp hóa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
grocery
|
Phiên âm: /ˈɡroʊsəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cửa hàng tạp hóa | Ngữ cảnh: Nơi bán thực phẩm và đồ dùng thường ngày |
She went to the grocery to buy milk |
Cô ấy đi cửa hàng tạp hóa mua sữa |
| 2 |
Từ:
groceries
|
Phiên âm: /ˈɡroʊsəriz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Hàng tạp hóa, thực phẩm | Ngữ cảnh: Những món đồ mua từ cửa hàng |
He carried the groceries into the kitchen |
Anh ấy mang thực phẩm vào bếp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
How much do I owe you for the groceries? Tôi nợ bạn bao nhiêu tiền mua đồ? |
Tôi nợ bạn bao nhiêu tiền mua đồ? | Lưu sổ câu |
| 2 |
Bob uses the van to pick up groceries. Bob dùng xe tải nhỏ để chở đồ tạp hóa. |
Bob dùng xe tải nhỏ để chở đồ tạp hóa. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He got a job bagging groceries. Anh ấy có việc làm đóng gói đồ tạp hóa. |
Anh ấy có việc làm đóng gói đồ tạp hóa. | Lưu sổ câu |
| 4 |
She was loaded down with bags of groceries. Cô ấy xách nặng những túi đồ tạp hóa. |
Cô ấy xách nặng những túi đồ tạp hóa. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The stores are sometimes sold out of certain groceries. Các cửa hàng đôi khi hết một số mặt hàng tạp hóa. |
Các cửa hàng đôi khi hết một số mặt hàng tạp hóa. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He plonked the groceries on the kitchen floor. Anh đặt phịch túi đồ xuống sàn bếp. |
Anh đặt phịch túi đồ xuống sàn bếp. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Emma loaded all the groceries into the car. Emma chất hết đồ tạp hóa vào xe. |
Emma chất hết đồ tạp hóa vào xe. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The cashier checked out the groceries. Thu ngân tính tiền cho các món đồ. |
Thu ngân tính tiền cho các món đồ. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Mrs. Caan needs a little help getting her groceries home. Bà Caan cần giúp mang đồ tạp hóa về nhà. |
Bà Caan cần giúp mang đồ tạp hóa về nhà. | Lưu sổ câu |
| 10 |
People are buying extra groceries in anticipation of heavy snowstorms. Mọi người mua thêm đồ để phòng bão tuyết lớn. |
Mọi người mua thêm đồ để phòng bão tuyết lớn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The delivery boy dumped the groceries on the back porch. Cậu giao hàng đặt đồ xuống hiên sau. |
Cậu giao hàng đặt đồ xuống hiên sau. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Pete barters plumbing or electrical work for groceries. Pete đổi công sửa ống nước hoặc điện lấy thực phẩm. |
Pete đổi công sửa ống nước hoặc điện lấy thực phẩm. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Nancy left grocery shopping to me. Nancy giao việc đi chợ cho tôi. |
Nancy giao việc đi chợ cho tôi. | Lưu sổ câu |
| 14 |
My arms ached from carrying all the groceries. Tay tôi mỏi nhừ vì mang quá nhiều đồ. |
Tay tôi mỏi nhừ vì mang quá nhiều đồ. | Lưu sổ câu |
| 15 |
A woman was loading groceries into her car. Một người phụ nữ đang chất đồ lên xe. |
Một người phụ nữ đang chất đồ lên xe. | Lưu sổ câu |
| 16 |
List all the essential tasks from buying groceries to taking out the garbage. Liệt kê mọi việc cần làm từ mua đồ đến đổ rác. |
Liệt kê mọi việc cần làm từ mua đồ đến đổ rác. | Lưu sổ câu |
| 17 |
A bag of groceries fell off the table onto the floor. Một túi đồ rơi khỏi bàn xuống sàn. |
Một túi đồ rơi khỏi bàn xuống sàn. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The supermarket donated a year's supply of groceries to a needy family. Siêu thị tặng một năm thực phẩm cho một gia đình khó khăn. |
Siêu thị tặng một năm thực phẩm cho một gia đình khó khăn. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I hate having to trek up that hill with all the groceries. Tôi ghét phải leo lên đồi với đống đồ nặng như vậy. |
Tôi ghét phải leo lên đồi với đống đồ nặng như vậy. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Not only is it just the job for travelling, but it's handy for groceries too. Nó không chỉ hoàn hảo cho việc du lịch mà còn tiện để đựng đồ tạp hóa. |
Nó không chỉ hoàn hảo cho việc du lịch mà còn tiện để đựng đồ tạp hóa. | Lưu sổ câu |
| 21 |
He stooped to pick up the carrier bag of groceries. Anh cúi xuống nhặt túi đồ tạp hóa. |
Anh cúi xuống nhặt túi đồ tạp hóa. | Lưu sổ câu |