Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

greeting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ greeting trong tiếng Anh

greeting /ˈɡriːtɪŋ/
- Danh từ : Lời chào

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "greeting"

1 greet
Phiên âm: /ɡriːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chào hỏi Ngữ cảnh: Dùng khi đón tiếp ai đó

Ví dụ:

She greeted her guests warmly

Cô ấy chào đón khách nồng nhiệt

2 greets
Phiên âm: /ɡriːts/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chào Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

He greets everyone politely

Anh ấy chào mọi người lịch sự

3 greeting
Phiên âm: /ˈɡriːtɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lời chào Ngữ cảnh: Dùng trong giao tiếp

Ví dụ:

She sent birthday greetings

Cô ấy gửi lời chúc sinh nhật

4 greeted
Phiên âm: /ˈɡriːtɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã chào Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ

Ví dụ:

They greeted us with smiles

Họ chào chúng tôi bằng nụ cười

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!