Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grape là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grape trong tiếng Anh

grape /ɡreɪp/
- adverb : quả nho

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

grape: Quả nho

Grape là danh từ chỉ loại quả nhỏ, mọng nước, thường dùng ăn tươi hoặc làm rượu vang.

  • Grapes are rich in vitamins. (Nho rất giàu vitamin.)
  • We bought a bunch of grapes. (Chúng tôi mua một chùm nho.)
  • They grow grapes for wine production. (Họ trồng nho để sản xuất rượu vang.)

Bảng biến thể từ "grape"

1 grape
Phiên âm: /ɡreɪp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quả nho Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại trái cây

Ví dụ:

Grapes are rich in vitamins

Nho giàu vitamin

2 grapes
Phiên âm: /ɡreɪps/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những quả nho Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Fresh grapes were served

Nho tươi được phục vụ

3 grapevine
Phiên âm: /ˈɡreɪpvaɪn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cây nho; tin đồn Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen hoặc ẩn dụ

Ví dụ:

I heard it through the grapevine

Tôi nghe tin đó qua lời đồn

4 grapey
Phiên âm: /ˈɡreɪpi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có vị/mùi nho Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực

Ví dụ:

The juice tastes grapey

Nước ép có vị nho

Danh sách câu ví dụ:

a bunch of grapes

một chùm nho

Ôn tập Lưu sổ

black/white grapes (= grapes that are actually purple/green in colour)

nho đen / trắng (= nho thực sự có màu tím / xanh lá cây)

Ôn tập Lưu sổ

We picked grapes in the south of France last summer.

Chúng tôi hái nho ở miền nam nước Pháp vào mùa hè năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

The peasants used to tread the grapes in huge vats.

Những người nông dân thường giẫm nho trong những chiếc thùng lớn.

Ôn tập Lưu sổ

lovely sweet grapes

nho ngọt ngào đáng yêu

Ôn tập Lưu sổ

He said he didn't want the job anyway, but that's just sour grapes.

Dù sao anh ấy cũng nói anh ấy không muốn công việc, nhưng đó chỉ là những quả nho chua.

Ôn tập Lưu sổ

He said he didn't want the job anyway, but that's just sour grapes.

Dù sao thì ông ấy cũng nói rằng ông ấy không muốn công việc, nhưng đó chỉ là những quả nho chua.

Ôn tập Lưu sổ