| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
granddaughter
|
Phiên âm: /ˈɡrænddɔːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cháu gái (nội/ngoại) | Ngữ cảnh: Con gái của con trai hoặc con gái mình |
My granddaughter is five years old |
Cháu gái tôi năm tuổi |
| 2 |
Từ:
granddaughters
|
Phiên âm: /ˈɡrænddɔːtərz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những cháu gái | Ngữ cảnh: Nhiều cháu gái |
The grandmother took her granddaughters to the park |
Bà dẫn các cháu gái ra công viên |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||