granddaughter: Cháu gái
Granddaughter là con gái của con cái bạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
granddaughter
|
Phiên âm: /ˈɡrænddɔːtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cháu gái (nội/ngoại) | Ngữ cảnh: Con gái của con trai hoặc con gái mình |
My granddaughter is five years old |
Cháu gái tôi năm tuổi |
| 2 |
Từ:
granddaughters
|
Phiên âm: /ˈɡrænddɔːtərz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những cháu gái | Ngữ cảnh: Nhiều cháu gái |
The grandmother took her granddaughters to the park |
Bà dẫn các cháu gái ra công viên |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She watched her little granddaughter skip down the path. Bà nhìn cháu gái nhỏ nhảy chân sáo xuống lối đi. |
Bà nhìn cháu gái nhỏ nhảy chân sáo xuống lối đi. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The residue went to her granddaughter. Phần còn lại được để lại cho cháu gái của bà. |
Phần còn lại được để lại cho cháu gái của bà. | Lưu sổ câu |
| 3 |
My granddaughter is a little doll. Cháu gái tôi xinh như búp bê. |
Cháu gái tôi xinh như búp bê. | Lưu sổ câu |
| 4 |
My granddaughter does my weekly shopping for me. Cháu gái tôi đi chợ hằng tuần giúp tôi. |
Cháu gái tôi đi chợ hằng tuần giúp tôi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Birch plays Bacall's on-screen granddaughter. Birch đóng vai cháu gái của Bacall trên màn ảnh. |
Birch đóng vai cháu gái của Bacall trên màn ảnh. | Lưu sổ câu |
| 6 |
You're the granddaughter of her lover. Bạn là cháu gái của người tình bà ấy. |
Bạn là cháu gái của người tình bà ấy. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Grainne is Dierdriu's granddaughter by an unbroken line. Grainne là cháu gái trực hệ của Dierdriu. |
Grainne là cháu gái trực hệ của Dierdriu. | Lưu sổ câu |
| 8 |
And no sign of the Old Arab's granddaughter. Và không thấy dấu vết cháu gái của ông già Ả Rập. |
Và không thấy dấu vết cháu gái của ông già Ả Rập. | Lưu sổ câu |
| 9 |
In late December, Jane Cheever brought his first granddaughter, two weeks old, to visit. Cuối tháng Mười Hai, Jane Cheever đưa cháu gái đầu tiên của ông, mới hai tuần tuổi, đến thăm. |
Cuối tháng Mười Hai, Jane Cheever đưa cháu gái đầu tiên của ông, mới hai tuần tuổi, đến thăm. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Her granddaughter lives abroad. Cháu gái của bà sống ở nước ngoài. |
Cháu gái của bà sống ở nước ngoài. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Her granddaughter the Countess Olenska wishes to sue her husband for divorce. Cháu gái bà, nữ bá tước Olenska, muốn kiện chồng để ly hôn. |
Cháu gái bà, nữ bá tước Olenska, muốn kiện chồng để ly hôn. | Lưu sổ câu |
| 12 |
She doted on her granddaughter and had made her the red cape. Bà rất cưng cháu gái và đã may cho cô bé chiếc áo choàng đỏ. |
Bà rất cưng cháu gái và đã may cho cô bé chiếc áo choàng đỏ. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I've a five-year-old granddaughter, and I'd have liked to show her the work. Tôi có một cháu gái năm tuổi và tôi muốn cho bé xem công việc đó. |
Tôi có một cháu gái năm tuổi và tôi muốn cho bé xem công việc đó. | Lưu sổ câu |
| 14 |
From the front room, he heard the granddaughter clock chime four. Từ phòng trước, ông nghe đồng hồ quả lắc điểm bốn giờ. |
Từ phòng trước, ông nghe đồng hồ quả lắc điểm bốn giờ. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Lord Mountbatten secretly cherished hopes that Charles would marry his granddaughter. Ngài Mountbatten âm thầm hy vọng Charles sẽ cưới cháu gái mình. |
Ngài Mountbatten âm thầm hy vọng Charles sẽ cưới cháu gái mình. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Trent sprinted up the dock and spotted the President's granddaughter. Trent chạy nhanh lên cầu tàu và nhìn thấy cháu gái của Tổng thống. |
Trent chạy nhanh lên cầu tàu và nhìn thấy cháu gái của Tổng thống. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Leonie felt a momentary pang of compassion for her wayward granddaughter. Leonie chợt cảm thấy xót xa cho đứa cháu gái lầm lạc của mình. |
Leonie chợt cảm thấy xót xa cho đứa cháu gái lầm lạc của mình. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Oh, Gramps, she thought tiredly, what a nice little legacy you left your granddaughter. Ôi, ông ơi, cô nghĩ mệt mỏi, ông đã để lại một “gia tài” thật đặc biệt cho cháu gái mình. |
Ôi, ông ơi, cô nghĩ mệt mỏi, ông đã để lại một “gia tài” thật đặc biệt cho cháu gái mình. | Lưu sổ câu |