graduate: Tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp
Graduate là động từ nghĩa là hoàn thành khóa học; là danh từ chỉ người vừa tốt nghiệp; là tính từ chỉ cấp sau đại học.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
graduate
|
Phiên âm: /ˈɡrædʒuət/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cử nhân; người tốt nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đã ra trường |
Ví dụ: She is a university graduate
Cô ấy là sinh viên tốt nghiệp đại học |
Cô ấy là sinh viên tốt nghiệp đại học |
| 2 |
2
graduate
|
Phiên âm: /ˈɡrædʒueɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tốt nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng khi hoàn thành chương trình học |
Ví dụ: He graduated in 2023
Anh ấy tốt nghiệp năm 2023 |
Anh ấy tốt nghiệp năm 2023 |
| 3 |
3
graduated
|
Phiên âm: /ˈɡrædʒueɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã tốt nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: Graduated students found jobs
Sinh viên đã tốt nghiệp tìm được việc |
Sinh viên đã tốt nghiệp tìm được việc |
| 4 |
4
graduation
|
Phiên âm: /ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lễ/sự tốt nghiệp | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Graduation was emotional
Lễ tốt nghiệp rất xúc động |
Lễ tốt nghiệp rất xúc động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
job prospects for graduates
triển vọng việc làm cho sinh viên tốt nghiệp |
triển vọng việc làm cho sinh viên tốt nghiệp | |
| 2 |
a university/college graduate
tốt nghiệp đại học / cao đẳng |
tốt nghiệp đại học / cao đẳng | |
| 3 |
a recent graduate from Coventry University
sinh viên vừa tốt nghiệp Đại học Coventry |
sinh viên vừa tốt nghiệp Đại học Coventry | |
| 4 |
an Oxford/a Yale graduate
sinh viên tốt nghiệp Oxford / Yale |
sinh viên tốt nghiệp Oxford / Yale | |
| 5 |
a graduate of Oxford/Yale
tốt nghiệp Oxford / Yale |
tốt nghiệp Oxford / Yale | |
| 6 |
engineering/science graduates
sinh viên tốt nghiệp ngành kỹ thuật / khoa học |
sinh viên tốt nghiệp ngành kỹ thuật / khoa học | |
| 7 |
a graduate in history
tốt nghiệp lịch sử |
tốt nghiệp lịch sử | |
| 8 |
a graduate student
một sinh viên tốt nghiệp |
một sinh viên tốt nghiệp | |
| 9 |
graduate programs/degrees/studies
chương trình / bằng cấp / nghiên cứu sau đại học |
chương trình / bằng cấp / nghiên cứu sau đại học | |
| 10 |
a high school graduate
một học sinh tốt nghiệp trung học |
một học sinh tốt nghiệp trung học | |
| 11 |
She has taught at both the undergraduate and graduate levels.
Bà đã giảng dạy ở cả cấp độ đại học và sau đại học. |
Bà đã giảng dạy ở cả cấp độ đại học và sau đại học. | |
| 12 |
The company places great importance on graduate recruitment and training.
Công ty rất coi trọng việc tuyển dụng và đào tạo sau đại học. |
Công ty rất coi trọng việc tuyển dụng và đào tạo sau đại học. | |
| 13 |
a graduate in sociology
tốt nghiệp xã hội học |
tốt nghiệp xã hội học | |
| 14 |
job opportunities for university graduates
cơ hội việc làm cho sinh viên tốt nghiệp đại học |
cơ hội việc làm cho sinh viên tốt nghiệp đại học | |
| 15 |
graduate courses
các khóa học sau đại học |
các khóa học sau đại học | |
| 16 |
a graduate student.
một sinh viên tốt nghiệp. |
một sinh viên tốt nghiệp. |