Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

graduate là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ graduate trong tiếng Anh

graduate /ˈɡrædʒʊət/
- adverb : tốt nghiệp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

graduate: Tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp

Graduate là động từ nghĩa là hoàn thành khóa học; là danh từ chỉ người vừa tốt nghiệp; là tính từ chỉ cấp sau đại học.

  • She will graduate from college next year. (Cô ấy sẽ tốt nghiệp đại học năm sau.)
  • He is a graduate of Harvard University. (Anh ấy là cựu sinh viên Đại học Harvard.)
  • Graduate programs require a bachelor’s degree. (Các chương trình sau đại học yêu cầu bằng cử nhân.)

Bảng biến thể từ "graduate"

1 graduate
Phiên âm: /ˈɡrædʒuət/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cử nhân; người tốt nghiệp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đã ra trường

Ví dụ:

She is a university graduate

Cô ấy là sinh viên tốt nghiệp đại học

2 graduate
Phiên âm: /ˈɡrædʒueɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tốt nghiệp Ngữ cảnh: Dùng khi hoàn thành chương trình học

Ví dụ:

He graduated in 2023

Anh ấy tốt nghiệp năm 2023

3 graduated
Phiên âm: /ˈɡrædʒueɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã tốt nghiệp Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

Graduated students found jobs

Sinh viên đã tốt nghiệp tìm được việc

4 graduation
Phiên âm: /ˌɡrædʒuˈeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lễ/sự tốt nghiệp Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục

Ví dụ:

Graduation was emotional

Lễ tốt nghiệp rất xúc động

Danh sách câu ví dụ:

job prospects for graduates

triển vọng việc làm cho sinh viên tốt nghiệp

Ôn tập Lưu sổ

a university/college graduate

tốt nghiệp đại học / cao đẳng

Ôn tập Lưu sổ

a recent graduate from Coventry University

sinh viên vừa tốt nghiệp Đại học Coventry

Ôn tập Lưu sổ

an Oxford/a Yale graduate

sinh viên tốt nghiệp Oxford / Yale

Ôn tập Lưu sổ

a graduate of Oxford/Yale

tốt nghiệp Oxford / Yale

Ôn tập Lưu sổ

engineering/science graduates

sinh viên tốt nghiệp ngành kỹ thuật / khoa học

Ôn tập Lưu sổ

a graduate in history

tốt nghiệp lịch sử

Ôn tập Lưu sổ

a graduate student

một sinh viên tốt nghiệp

Ôn tập Lưu sổ

graduate programs/degrees/studies

chương trình / bằng cấp / nghiên cứu sau đại học

Ôn tập Lưu sổ

a high school graduate

một học sinh tốt nghiệp trung học

Ôn tập Lưu sổ

She has taught at both the undergraduate and graduate levels.

Bà đã giảng dạy ở cả cấp độ đại học và sau đại học.

Ôn tập Lưu sổ

The company places great importance on graduate recruitment and training.

Công ty rất coi trọng việc tuyển dụng và đào tạo sau đại học.

Ôn tập Lưu sổ

a graduate in sociology

tốt nghiệp xã hội học

Ôn tập Lưu sổ

job opportunities for university graduates

cơ hội việc làm cho sinh viên tốt nghiệp đại học

Ôn tập Lưu sổ

graduate courses

các khóa học sau đại học

Ôn tập Lưu sổ

a graduate student.

một sinh viên tốt nghiệp.

Ôn tập Lưu sổ