Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grabbing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grabbing trong tiếng Anh

grabbing /ˈɡræbɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang túm lấy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "grabbing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: grab
Phiên âm: /ɡræb/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Túm lấy, chộp lấy Ngữ cảnh: Hành động nhanh để giữ thứ gì đó He grabbed her hand
Anh ấy nắm lấy tay cô ấy
2 Từ: grabbed
Phiên âm: /ɡræbd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã chộp, đã túm lấy Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động She grabbed the bag and ran
Cô ấy chộp lấy cái túi rồi chạy đi
3 Từ: grabbing
Phiên âm: /ˈɡræbɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang túm lấy Ngữ cảnh: Hành động hiện tại, tiếp diễn He is grabbing his coat before leaving
Anh ấy đang lấy áo khoác trước khi đi
4 Từ: grab
Phiên âm: /ɡræb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự túm lấy, cú chộp Ngữ cảnh: Khi nắm bắt thứ gì đó nhanh chóng The cat made a sudden grab at the mouse
Con mèo bất ngờ chộp lấy con chuột
5 Từ: grabby
Phiên âm: /ˈɡræbi/ Loại từ: Tính từ (khẩu ngữ) Nghĩa: Tham lam, hay chộp lấy Ngữ cảnh: Mô tả người thích giành đồ về mình The child was being grabby with toys
Đứa trẻ hay giành đồ chơi

Từ đồng nghĩa "grabbing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "grabbing"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!