| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gorgeous
|
Phiên âm: /ˈɡɔːdʒəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lộng lẫy, tuyệt đẹp | Ngữ cảnh: Dùng khen ngoại hình/cảnh vật |
Ví dụ: She wore a gorgeous dress
Cô ấy mặc chiếc váy lộng lẫy |
Cô ấy mặc chiếc váy lộng lẫy |
| 2 |
2
gorgeously
|
Phiên âm: /ˈɡɔːdʒəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lộng lẫy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách thức |
Ví dụ: The hall was gorgeously decorated
Hội trường được trang trí lộng lẫy |
Hội trường được trang trí lộng lẫy |
| 3 |
3
gorgeousness
|
Phiên âm: /ˈɡɔːdʒəsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lộng lẫy | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The gorgeousness impressed visitors
Sự lộng lẫy gây ấn tượng với du khách |
Sự lộng lẫy gây ấn tượng với du khách |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||