goal: Mục tiêu, bàn thắng
Goal là danh từ chỉ mục tiêu cần đạt được hoặc bàn thắng trong thể thao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
goal
|
Phiên âm: /ɡoʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bàn thắng / mục tiêu | Ngữ cảnh: Điều muốn đạt được hoặc điểm ghi trong thể thao |
Ví dụ: He scored a goal
Anh ấy ghi một bàn thắng |
Anh ấy ghi một bàn thắng |
| 2 |
2
goals
|
Phiên âm: /ɡoʊlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các mục tiêu / các bàn thắng | Ngữ cảnh: Nhiều điều muốn đạt hoặc ghi được |
Ví dụ: She achieved her goals
Cô ấy đã đạt được các mục tiêu |
Cô ấy đã đạt được các mục tiêu |
| 3 |
3
goalkeeper
|
Phiên âm: /ˈɡoʊlˌkiːpər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thủ môn | Ngữ cảnh: Người bảo vệ khung thành |
Ví dụ: The goalkeeper saved the shot
Thủ môn cản phá cú sút |
Thủ môn cản phá cú sút |
| 4 |
4
goal-oriented
|
Phiên âm: /ˈɡoʊl ɔːrientɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Định hướng mục tiêu | Ngữ cảnh: Tập trung vào mục tiêu |
Ví dụ: She is very goal-oriented
Cô ấy rất định hướng mục tiêu |
Cô ấy rất định hướng mục tiêu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He headed the ball into an open goal (= one that had nobody defending it).
Anh ấy đánh đầu đưa bóng vào khung thành (= một pha không ai cản phá). |
Anh ấy đánh đầu đưa bóng vào khung thành (= một pha không ai cản phá). | |
| 2 |
Nicky Roberts was outstanding in goal (= as goalkeeper).
Nicky Roberts xuất sắc ghi bàn (= với tư cách thủ môn). |
Nicky Roberts xuất sắc ghi bàn (= với tư cách thủ môn). | |
| 3 |
The goalkeeper was injured so a defender had to go in goal.
Thủ môn bị chấn thương nên một hậu vệ đã phải cản phá. |
Thủ môn bị chấn thương nên một hậu vệ đã phải cản phá. | |
| 4 |
She scored twenty goals in her first season.
Cô ấy ghi được 20 bàn thắng trong mùa giải đầu tiên. |
Cô ấy ghi được 20 bàn thắng trong mùa giải đầu tiên. | |
| 5 |
United conceded two goals in the first half.
United để thủng lưới hai bàn trong hiệp một. |
United để thủng lưới hai bàn trong hiệp một. | |
| 6 |
Liverpool won by three goals to one.
Liverpool thắng cách biệt ba bàn. |
Liverpool thắng cách biệt ba bàn. | |
| 7 |
The winning goal came in the 71st minute.
Bàn thắng quyết định đến ở phút thứ 71. |
Bàn thắng quyết định đến ở phút thứ 71. | |
| 8 |
a penalty goal
một bàn thắng hình phạt |
một bàn thắng hình phạt | |
| 9 |
to achieve/accomplish/reach a goal
để đạt được / hoàn thành / đạt được mục tiêu |
để đạt được / hoàn thành / đạt được mục tiêu | |
| 10 |
My job is to help businesses meet their goals.
Công việc của tôi là giúp các doanh nghiệp đạt được mục tiêu của họ. |
Công việc của tôi là giúp các doanh nghiệp đạt được mục tiêu của họ. | |
| 11 |
You need to set yourself some long-term goals.
Bạn cần đặt cho mình một số mục tiêu dài hạn. |
Bạn cần đặt cho mình một số mục tiêu dài hạn. | |
| 12 |
Their goal was to eradicate malaria.
Mục tiêu của họ là diệt trừ bệnh sốt rét. |
Mục tiêu của họ là diệt trừ bệnh sốt rét. | |
| 13 |
Their primary goal is to make a profit.
Mục tiêu chính của họ là tạo ra lợi nhuận. |
Mục tiêu chính của họ là tạo ra lợi nhuận. | |
| 14 |
Our ultimate goal must be the preservation of the environment.
Mục tiêu cuối cùng của chúng tôi phải là bảo vệ môi trường. |
Mục tiêu cuối cùng của chúng tôi phải là bảo vệ môi trường. | |
| 15 |
We are all working towards a common goal.
Tất cả chúng ta đang làm việc hướng tới một mục tiêu chung. |
Tất cả chúng ta đang làm việc hướng tới một mục tiêu chung. | |
| 16 |
his first goal for Spain
bàn thắng đầu tiên của anh ấy cho Tây Ban Nha |
bàn thắng đầu tiên của anh ấy cho Tây Ban Nha | |
| 17 |
Visconti scored one goal himself and made two for Lupo.
Visconti tự ghi một bàn và ghi hai bàn cho Lupo. |
Visconti tự ghi một bàn và ghi hai bàn cho Lupo. | |
| 18 |
They scored three goals against the home team.
Họ ghi ba bàn vào lưới đội chủ nhà. |
Họ ghi ba bàn vào lưới đội chủ nhà. | |
| 19 |
The second goal came from a penalty.
Bàn thắng thứ hai đến từ một quả phạt đền. |
Bàn thắng thứ hai đến từ một quả phạt đền. | |
| 20 |
The referee disallowed the goal.
Trọng tài không cho phép bàn thắng. |
Trọng tài không cho phép bàn thắng. | |
| 21 |
The fans were annoyed that the team gave away such a soft goal.
Các cổ động viên tỏ ra khó chịu vì đội nhà đã cho một bàn thắng quá nhẹ nhàng. |
Các cổ động viên tỏ ra khó chịu vì đội nhà đã cho một bàn thắng quá nhẹ nhàng. | |
| 22 |
The equalizing goal came from Cole.
Cole ghi bàn gỡ hòa. |
Cole ghi bàn gỡ hòa. | |
| 23 |
He continued to pursue his goal of becoming an actor.
Anh tiếp tục theo đuổi mục tiêu trở thành diễn viên. |
Anh tiếp tục theo đuổi mục tiêu trở thành diễn viên. | |
| 24 |
It is important to have explicit goals.
Điều quan trọng là phải có mục tiêu rõ ràng. |
Điều quan trọng là phải có mục tiêu rõ ràng. | |
| 25 |
Our immediate goal is to earn enough money to keep the business going.
Mục tiêu trước mắt của chúng tôi là kiếm đủ tiền để duy trì hoạt động kinh doanh. |
Mục tiêu trước mắt của chúng tôi là kiếm đủ tiền để duy trì hoạt động kinh doanh. | |
| 26 |
The prison service pursues the twin goals of the punishment and rehabilitation of offenders.
Dịch vụ nhà tù theo đuổi hai mục tiêu là trừng phạt và cải tạo phạm nhân. |
Dịch vụ nhà tù theo đuổi hai mục tiêu là trừng phạt và cải tạo phạm nhân. | |
| 27 |
They have set themselves some ambitious goals.
Họ đã đặt ra cho mình một số mục tiêu đầy tham vọng. |
Họ đã đặt ra cho mình một số mục tiêu đầy tham vọng. | |
| 28 |
their goal of providing free university education for everyone
mục tiêu của họ là cung cấp giáo dục đại học miễn phí cho mọi người |
mục tiêu của họ là cung cấp giáo dục đại học miễn phí cho mọi người | |
| 29 |
He continued to pursue his goal of becoming a photographer.
Anh tiếp tục theo đuổi mục tiêu trở thành nhiếp ảnh gia. |
Anh tiếp tục theo đuổi mục tiêu trở thành nhiếp ảnh gia. | |
| 30 |
The company has set itself some long-term organizational goals.
Công ty đã đặt ra cho mình một số mục tiêu tổ chức dài hạn. |
Công ty đã đặt ra cho mình một số mục tiêu tổ chức dài hạn. | |
| 31 |
The goal of this meeting is to decide on a new look for our product.
Mục tiêu của buổi họp này là để quyết định chọn diện mạo mới cho sản phẩm của chúng ta. |
Mục tiêu của buổi họp này là để quyết định chọn diện mạo mới cho sản phẩm của chúng ta. |