globe: Quả địa cầu; thế giới
Globe là danh từ chỉ mô hình hình cầu của Trái Đất hoặc thế giới nói chung.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
globe
|
Phiên âm: /ɡləʊb/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quả địa cầu; thế giới | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/ý nghĩa toàn cầu |
Ví dụ: A globe sat on the desk
Quả địa cầu đặt trên bàn |
Quả địa cầu đặt trên bàn |
| 2 |
2
global
|
Phiên âm: /ˈɡləʊbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Toàn cầu | Ngữ cảnh: Dùng khi nói phạm vi thế giới |
Ví dụ: Global warming is serious
Nóng lên toàn cầu rất nghiêm trọng |
Nóng lên toàn cầu rất nghiêm trọng |
| 3 |
3
globally
|
Phiên âm: /ˈɡləʊbəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Trên toàn thế giới | Ngữ cảnh: Dùng trong thống kê/báo cáo |
Ví dụ: The brand is known globally
Thương hiệu được biết đến toàn cầu |
Thương hiệu được biết đến toàn cầu |
| 4 |
4
globalize
|
Phiên âm: /ˈɡləʊbəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Toàn cầu hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho hoạt động/mối quan hệ mang tính toàn cầu |
Ví dụ: Companies globalize their operations
Các công ty toàn cầu hóa hoạt động của họ |
Các công ty toàn cầu hóa hoạt động của họ |
| 5 |
5
globalized
|
Phiên âm: /ˈɡləʊbəlaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được toàn cầu hóa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái đã toàn cầu hóa |
Ví dụ: A globalized economy emerged
Một nền kinh tế toàn cầu hóa xuất hiện |
Một nền kinh tế toàn cầu hóa xuất hiện |
| 6 |
6
globalization
|
Phiên âm: /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Toàn cầu hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội |
Ví dụ: Globalization affects culture
Toàn cầu hóa ảnh hưởng văn hóa |
Toàn cầu hóa ảnh hưởng văn hóa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They are tourists from every corner of the globe.
Họ là du khách đến từ mọi nơi trên thế giới. |
Họ là du khách đến từ mọi nơi trên thế giới. | |
| 2 |
A dusty old globe stood in the corner of the schoolroom.
Một quả địa cầu cũ đầy bụi đặt ở góc phòng học. |
Một quả địa cầu cũ đầy bụi đặt ở góc phòng học. | |
| 3 |
Find Laos on the globe.
Hãy tìm Lào trên quả địa cầu. |
Hãy tìm Lào trên quả địa cầu. | |
| 4 |
On his desk was a globe and several maps.
Trên bàn của ông ấy có một quả địa cầu và vài tấm bản đồ. |
Trên bàn của ông ấy có một quả địa cầu và vài tấm bản đồ. | |
| 5 |
Halogen globes are being replaced with LEDs, which use 80 per cent less energy.
Bóng halogen đang được thay thế bằng đèn LED, loại sử dụng ít năng lượng hơn 80 phần trăm. |
Bóng halogen đang được thay thế bằng đèn LED, loại sử dụng ít năng lượng hơn 80 phần trăm. | |
| 6 |
Athletes from every corner of the globe competed in the Games.
Các vận động viên từ mọi nơi trên thế giới đã tranh tài tại Đại hội. |
Các vận động viên từ mọi nơi trên thế giới đã tranh tài tại Đại hội. | |
| 7 |
Chess fans around the globe watched the match with breathless interest.
Người hâm mộ cờ vua trên khắp thế giới chăm chú theo dõi trận đấu. |
Người hâm mộ cờ vua trên khắp thế giới chăm chú theo dõi trận đấu. | |
| 8 |
Motor vehicles are found all over the globe.
Xe cơ giới có mặt trên khắp thế giới. |
Xe cơ giới có mặt trên khắp thế giới. | |
| 9 |
The boats are capable of circling the globe in 65 days.
Những chiếc thuyền này có khả năng đi vòng quanh thế giới trong 65 ngày. |
Những chiếc thuyền này có khả năng đi vòng quanh thế giới trong 65 ngày. | |
| 10 |
The news soon spread across the globe.
Tin tức nhanh chóng lan ra khắp thế giới. |
Tin tức nhanh chóng lan ra khắp thế giới. | |
| 11 |
This is a commercial service that will soon span the globe.
Đây là một dịch vụ thương mại sẽ sớm phủ khắp toàn cầu. |
Đây là một dịch vụ thương mại sẽ sớm phủ khắp toàn cầu. | |
| 12 |
It is one of the first boats to circumnavigate the globe.
Đó là một trong những chiếc thuyền đầu tiên đi vòng quanh thế giới. |
Đó là một trong những chiếc thuyền đầu tiên đi vòng quanh thế giới. |