| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
giraffe
|
Phiên âm: /dʒɪˈrɑːf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hươu cao cổ | Ngữ cảnh: Dùng chỉ loài động vật |
Ví dụ: A giraffe has a long neck
Hươu cao cổ có cổ dài |
Hươu cao cổ có cổ dài |
| 2 |
2
giraffid
|
Phiên âm: /dʒɪˈrɑːfɪd/ | Loại từ: Danh từ / Tính từ | Nghĩa: Thuộc họ hươu cao cổ | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: Giraffid fossils were found
Hóa thạch họ hươu cao cổ được tìm thấy |
Hóa thạch họ hươu cao cổ được tìm thấy |
| 3 |
3
giraffe-like
|
Phiên âm: /dʒɪˈrɑːf laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống hươu cao cổ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A giraffe-like silhouette stood out
Một bóng dáng giống hươu cao cổ nổi bật |
Một bóng dáng giống hươu cao cổ nổi bật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||