Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

giraffe là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ giraffe trong tiếng Anh

giraffe /dʒɪˈræf/
- adjective : hươu cao cổ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

giraffe: Hươu cao cổ

Giraffe là danh từ chỉ loài động vật có cổ rất dài, sống ở châu Phi.

  • The giraffe reached up to eat the leaves from the tree. (Con hươu cao cổ vươn cổ lên ăn lá cây.)
  • Giraffes are the tallest land animals. (Hươu cao cổ là loài động vật trên cạn cao nhất.)
  • We saw a herd of giraffes on the safari. (Chúng tôi thấy một đàn hươu cao cổ trong chuyến đi săn ảnh.)

Bảng biến thể từ "giraffe"

1 giraffe
Phiên âm: /dʒɪˈrɑːf/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hươu cao cổ Ngữ cảnh: Dùng chỉ loài động vật

Ví dụ:

A giraffe has a long neck

Hươu cao cổ có cổ dài

2 giraffid
Phiên âm: /dʒɪˈrɑːfɪd/ Loại từ: Danh từ / Tính từ Nghĩa: Thuộc họ hươu cao cổ Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

Giraffid fossils were found

Hóa thạch họ hươu cao cổ được tìm thấy

3 giraffe-like
Phiên âm: /dʒɪˈrɑːf laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống hươu cao cổ Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A giraffe-like silhouette stood out

Một bóng dáng giống hươu cao cổ nổi bật

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!