Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gigantic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gigantic trong tiếng Anh

gigantic /dʒaɪˈɡæntɪk/
- Tính từ : Rất lớn, khổng lồ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "gigantic"

1 giant
Phiên âm: /ˈdʒaɪənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người khổng lồ Ngữ cảnh: Người/công ty có sức mạnh lớn

Ví dụ:

There are many stories about giants

Có nhiều câu chuyện về người khổng lồ

2 giant
Phiên âm: /ˈdʒaɪənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khổng lồ, rất lớn Ngữ cảnh: Mô tả kích thước, mức độ

Ví dụ:

A giant wave hit the coast

Một con sóng khổng lồ đã ập vào bờ biển

3 gigantic
Phiên âm: /dʒaɪˈɡæntɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Rất lớn, khổng lồ Ngữ cảnh: Từ đồng nghĩa mạnh hơn giant

Ví dụ:

The building is gigantic

Tòa nhà rất khổng lồ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!