Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ghostlike là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ghostlike trong tiếng Anh

ghostlike /ˈɡəʊstlaɪk/
- Tính từ : Giống ma

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ghostlike"

1 ghost
Phiên âm: /ɡəʊst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ma; bóng ma Ngữ cảnh: Dùng trong truyện/ẩn dụ

Ví dụ:

The house is haunted by a ghost

Ngôi nhà bị ma ám

2 ghostly
Phiên âm: /ˈɡəʊstli/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ma quái; mờ ảo Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm giác

Ví dụ:

A ghostly figure appeared

Một hình bóng ma quái xuất hiện

3 ghosted
Phiên âm: /ˈɡəʊstɪd/ Loại từ: Động từ / Tính từ Nghĩa: Bị cắt liên lạc Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói hiện đại

Ví dụ:

He was ghosted after the date

Anh ấy bị cắt liên lạc sau buổi hẹn

4 ghostlike
Phiên âm: /ˈɡəʊstlaɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống ma Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả

Ví dụ:

A ghostlike silence filled the room

Sự im lặng ma mị bao trùm căn phòng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!