ghost: Ma; hồn ma
Ghost là danh từ chỉ linh hồn hoặc bóng ma; là động từ nghĩa là biến mất đột ngột, đặc biệt trong mối quan hệ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ghost
|
Phiên âm: /ɡəʊst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ma; bóng ma | Ngữ cảnh: Dùng trong truyện/ẩn dụ |
Ví dụ: The house is haunted by a ghost
Ngôi nhà bị ma ám |
Ngôi nhà bị ma ám |
| 2 |
2
ghostly
|
Phiên âm: /ˈɡəʊstli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ma quái; mờ ảo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cảm giác |
Ví dụ: A ghostly figure appeared
Một hình bóng ma quái xuất hiện |
Một hình bóng ma quái xuất hiện |
| 3 |
3
ghosted
|
Phiên âm: /ˈɡəʊstɪd/ | Loại từ: Động từ / Tính từ | Nghĩa: Bị cắt liên lạc | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói hiện đại |
Ví dụ: He was ghosted after the date
Anh ấy bị cắt liên lạc sau buổi hẹn |
Anh ấy bị cắt liên lạc sau buổi hẹn |
| 4 |
4
ghostlike
|
Phiên âm: /ˈɡəʊstlaɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống ma | Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả |
Ví dụ: A ghostlike silence filled the room
Sự im lặng ma mị bao trùm căn phòng |
Sự im lặng ma mị bao trùm căn phòng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Do you believe in ghosts (= believe that they exist)?
Bạn có tin vào ma (= tin rằng chúng tồn tại)? |
Bạn có tin vào ma (= tin rằng chúng tồn tại)? | |
| 2 |
The ghost of her father had come back to haunt her.
Hồn ma của cha cô đã trở lại và ám ảnh cô. |
Hồn ma của cha cô đã trở lại và ám ảnh cô. | |
| 3 |
He looked as if he had seen a ghost (= looked very frightened)
Anh ta trông như thể anh ta đã nhìn thấy một con ma (= trông rất sợ hãi) |
Anh ta trông như thể anh ta đã nhìn thấy một con ma (= trông rất sợ hãi) | |
| 4 |
The ghost hunters have so far found nothing.
Các thợ săn ma cho đến nay vẫn chưa tìm thấy gì. |
Các thợ săn ma cho đến nay vẫn chưa tìm thấy gì. | |
| 5 |
The ghost of anti-Semitism still haunts Europe.
Bóng ma của chủ nghĩa bài Do Thái vẫn còn ám ảnh châu Âu. |
Bóng ma của chủ nghĩa bài Do Thái vẫn còn ám ảnh châu Âu. | |
| 6 |
There was a ghost of a smile on his face.
Có một bóng ma mỉm cười trên khuôn mặt của anh ta. |
Có một bóng ma mỉm cười trên khuôn mặt của anh ta. | |
| 7 |
You don't have a ghost of a chance (= you have no chance).
Bạn không có ma của một cơ hội (= bạn không có cơ hội). |
Bạn không có ma của một cơ hội (= bạn không có cơ hội). | |
| 8 |
My car finally gave up the ghost.
Xe của tôi cuối cùng đã từ bỏ bóng ma. |
Xe của tôi cuối cùng đã từ bỏ bóng ma. | |
| 9 |
A priest was called in to exorcize the ghost.
Một linh mục được gọi đến để trừ tà. |
Một linh mục được gọi đến để trừ tà. | |
| 10 |
He looked as pale as a ghost as he climbed out of the wrecked car.
Anh ta trông nhợt nhạt như một bóng ma khi anh ta leo ra khỏi chiếc xe bị đắm. |
Anh ta trông nhợt nhạt như một bóng ma khi anh ta leo ra khỏi chiếc xe bị đắm. | |
| 11 |
The ghost of a hanged man is said to haunt the house.
Hồn ma của một người đàn ông treo cổ được cho là ám ảnh ngôi nhà. |
Hồn ma của một người đàn ông treo cổ được cho là ám ảnh ngôi nhà. |