genre: Thể loại
Genre là danh từ chỉ loại hình nghệ thuật hoặc văn học.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
genre
|
Phiên âm: /ˈʒɒnrə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thể loại | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/nghệ thuật |
Ví dụ: Horror is a popular genre
Kinh dị là một thể loại phổ biến |
Kinh dị là một thể loại phổ biến |
| 2 |
2
genres
|
Phiên âm: /ˈʒɒnrəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các thể loại | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Music genres vary widely
Các thể loại nhạc rất đa dạng |
Các thể loại nhạc rất đa dạng |
| 3 |
3
genre-based
|
Phiên âm: /ˈʒɒnrə beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên thể loại | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình |
Ví dụ: Genre-based analysis helps
Phân tích dựa trên thể loại rất hữu ích |
Phân tích dựa trên thể loại rất hữu ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These are literary and musical genres.
Đây là các thể loại văn học và âm nhạc. |
Đây là các thể loại văn học và âm nhạc. | |
| 2 |
These are the horror, action, and fantasy genres.
Đây là các thể loại kinh dị, hành động và kỳ ảo. |
Đây là các thể loại kinh dị, hành động và kỳ ảo. | |
| 3 |
Crime fiction is a genre which seems likely to stay with us for many years.
Tiểu thuyết tội phạm là một thể loại có vẻ sẽ còn tồn tại với chúng ta trong nhiều năm. |
Tiểu thuyết tội phạm là một thể loại có vẻ sẽ còn tồn tại với chúng ta trong nhiều năm. | |
| 4 |
This is genre fiction.
Đây là tiểu thuyết thể loại. |
Đây là tiểu thuyết thể loại. | |
| 5 |
The film is generally regarded as a classic of the genre.
Bộ phim nhìn chung được xem là một tác phẩm kinh điển của thể loại này. |
Bộ phim nhìn chung được xem là một tác phẩm kinh điển của thể loại này. | |
| 6 |
His films cover a wide range of subjects and genres.
Các bộ phim của ông ấy bao quát nhiều chủ đề và thể loại khác nhau. |
Các bộ phim của ông ấy bao quát nhiều chủ đề và thể loại khác nhau. | |
| 7 |
She must be the most influential modern writer in the genre.
Bà ấy hẳn là nhà văn hiện đại có ảnh hưởng nhất trong thể loại này. |
Bà ấy hẳn là nhà văn hiện đại có ảnh hưởng nhất trong thể loại này. | |
| 8 |
The band is not representative of any particular musical genre.
Ban nhạc này không đại diện cho bất kỳ thể loại âm nhạc cụ thể nào. |
Ban nhạc này không đại diện cho bất kỳ thể loại âm nhạc cụ thể nào. | |
| 9 |
He has explored a range of musical genres.
Ông ấy đã khám phá nhiều thể loại âm nhạc. |
Ông ấy đã khám phá nhiều thể loại âm nhạc. |