| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
genre
|
Phiên âm: /ˈʒɒnrə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thể loại | Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/nghệ thuật |
Ví dụ: Horror is a popular genre
Kinh dị là một thể loại phổ biến |
Kinh dị là một thể loại phổ biến |
| 2 |
2
genres
|
Phiên âm: /ˈʒɒnrəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các thể loại | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Music genres vary widely
Các thể loại nhạc rất đa dạng |
Các thể loại nhạc rất đa dạng |
| 3 |
3
genre-based
|
Phiên âm: /ˈʒɒnrə beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên thể loại | Ngữ cảnh: Dùng trong phê bình |
Ví dụ: Genre-based analysis helps
Phân tích dựa trên thể loại rất hữu ích |
Phân tích dựa trên thể loại rất hữu ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||