| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gender
|
Phiên âm: /ˈdʒendə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giới tính | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học |
Ví dụ: Gender equality matters
Bình đẳng giới rất quan trọng |
Bình đẳng giới rất quan trọng |
| 2 |
2
gendered
|
Phiên âm: /ˈdʒendəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính giới | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích xã hội |
Ví dụ: Gendered roles persist
Vai trò mang tính giới vẫn tồn tại |
Vai trò mang tính giới vẫn tồn tại |
| 3 |
3
genderless
|
Phiên âm: /ˈdʒendələs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phi giới tính | Ngữ cảnh: Dùng trong ngôn ngữ/thời trang |
Ví dụ: Genderless fashion grows
Thời trang phi giới tính phát triển |
Thời trang phi giới tính phát triển |
| 4 |
4
gender-based
|
Phiên âm: /ˈdʒendə beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên giới | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật/xã hội |
Ví dụ: Gender-based violence is illegal
Bạo lực dựa trên giới là trái pháp luật |
Bạo lực dựa trên giới là trái pháp luật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||