| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
garment
|
Phiên âm: /ˈɡɑːmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quần áo; trang phục | Ngữ cảnh: Dùng cho quần áo nói chung |
Ví dụ: The garment is made of cotton
Trang phục được làm từ cotton |
Trang phục được làm từ cotton |
| 2 |
2
garments
|
Phiên âm: /ˈɡɑːmənts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các loại quần áo | Ngữ cảnh: Dùng trong thương mại |
Ví dụ: Winter garments sell well
Quần áo mùa đông bán chạy |
Quần áo mùa đông bán chạy |
| 3 |
3
garment-making
|
Phiên âm: /ˈɡɑːmənt ˈmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ngành may mặc | Ngữ cảnh: Dùng trong công nghiệp |
Ví dụ: Garment-making employs many workers
Ngành may mặc tạo nhiều việc làm |
Ngành may mặc tạo nhiều việc làm |
| 4 |
4
garment-worker
|
Phiên âm: /ˈɡɑːmənt ˈwɜːkə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Công nhân may | Ngữ cảnh: Dùng chỉ nghề nghiệp |
Ví dụ: Garment workers demand better pay
Công nhân may đòi lương tốt hơn |
Công nhân may đòi lương tốt hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||