garlic: Tỏi
Garlic là danh từ chỉ loại gia vị có mùi mạnh, thường dùng trong nấu ăn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
garlic
|
Phiên âm: /ˈɡɑːlɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong nấu ăn/y học |
Ví dụ: Garlic adds flavor to dishes
Tỏi làm món ăn thêm hương vị |
Tỏi làm món ăn thêm hương vị |
| 2 |
2
garlicky
|
Phiên âm: /ˈɡɑːlɪki/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có mùi/vị tỏi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả món ăn |
Ví dụ: The sauce tastes garlicky
Nước sốt có vị tỏi |
Nước sốt có vị tỏi |
| 3 |
3
garlic-based
|
Phiên âm: /ˈɡɑːlɪk beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên tỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong ẩm thực |
Ví dụ: Garlic-based sauces are popular
Các loại sốt từ tỏi rất phổ biến |
Các loại sốt từ tỏi rất phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a clove of garlic (= one section of it)
một nhánh tỏi (= một phần của nó) |
một nhánh tỏi (= một phần của nó) | |
| 2 |
Fry the chopped onion and crushed garlic for 3 minutes.
Phi hành tỏi băm nhỏ trong 3 phút. |
Phi hành tỏi băm nhỏ trong 3 phút. |