Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

garage sale là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ garage sale trong tiếng Anh

garage sale /ɡəˈrɑːʒ seɪl/
- Cụm danh từ : Bán đồ cũ tại nhà

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "garage sale"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: garage
Phiên âm: /ɡəˈrɑːʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà để xe Ngữ cảnh: Nơi đỗ và bảo dưỡng xe The car is parked in the garage
Xe được đỗ trong gara
2 Từ: garages
Phiên âm: /ɡəˈrɑːʒɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Nhiều gara Ngữ cảnh: Các chỗ để xe hoặc tiệm sửa xe The street is full of garages
Con đường có nhiều tiệm sửa xe
3 Từ: garage sale
Phiên âm: /ɡəˈrɑːʒ seɪl/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bán đồ cũ tại nhà Ngữ cảnh: Bán đồ dùng không còn cần thiết They are having a garage sale this weekend
Họ sẽ bán đồ cũ vào cuối tuần này

Từ đồng nghĩa "garage sale"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "garage sale"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!