gallery: Phòng trưng bày; bộ sưu tập
Gallery là danh từ chỉ nơi trưng bày nghệ thuật hoặc bộ sưu tập hình ảnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gallery
|
Phiên âm: /ˈɡæləri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phòng trưng bày | Ngữ cảnh: Dùng cho nghệ thuật/triển lãm |
Ví dụ: The gallery displays modern art
Phòng trưng bày trưng bày nghệ thuật hiện đại |
Phòng trưng bày trưng bày nghệ thuật hiện đại |
| 2 |
2
galleries
|
Phiên âm: /ˈɡæləriz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các phòng trưng bày | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Art galleries attract tourists
Các phòng trưng bày nghệ thuật thu hút du khách |
Các phòng trưng bày nghệ thuật thu hút du khách |
| 3 |
3
gallery-like
|
Phiên âm: /ˈɡæləri laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống phòng trưng bày | Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả |
Ví dụ: A gallery-like space was created
Một không gian giống phòng trưng bày được tạo ra |
Một không gian giống phòng trưng bày được tạo ra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a picture gallery
một thư viện hình ảnh |
một thư viện hình ảnh | |
| 2 |
the most famous sculpture in the gallery
tác phẩm điêu khắc nổi tiếng nhất trong phòng trưng bày |
tác phẩm điêu khắc nổi tiếng nhất trong phòng trưng bày | |
| 3 |
The extension will provide plenty of new gallery space.
Phần mở rộng sẽ cung cấp nhiều không gian thư viện mới. |
Phần mở rộng sẽ cung cấp nhiều không gian thư viện mới. | |
| 4 |
Visit the photo gallery on our website to see pictures from the event.
Truy cập thư viện ảnh trên trang web của chúng tôi để xem các bức ảnh từ sự kiện. |
Truy cập thư viện ảnh trên trang web của chúng tôi để xem các bức ảnh từ sự kiện. | |
| 5 |
an extensive gallery of colour photographs
một thư viện ảnh màu phong phú |
một thư viện ảnh màu phong phú | |
| 6 |
a fabulous gallery housing the work of major artists
một phòng trưng bày tuyệt vời chứa các tác phẩm của các nghệ sĩ lớn |
một phòng trưng bày tuyệt vời chứa các tác phẩm của các nghệ sĩ lớn | |
| 7 |
a gallery specializing in ceramics
phòng trưng bày chuyên về gốm sứ |
phòng trưng bày chuyên về gốm sứ | |
| 8 |
The packed public gallery at Teesside Crown Court erupted in a roar of approval.
Phòng trưng bày công cộng chật cứng tại Teesside Crown Court nổ ra trong tiếng hò reo tán thành. |
Phòng trưng bày công cộng chật cứng tại Teesside Crown Court nổ ra trong tiếng hò reo tán thành. | |
| 9 |
I found myself in a wide gallery looking down on the floor below.
Tôi thấy mình đang ở trong một phòng trưng bày rộng nhìn xuống tầng dưới. |
Tôi thấy mình đang ở trong một phòng trưng bày rộng nhìn xuống tầng dưới. | |
| 10 |
Some of his work has been exhibited by local art galleries.
Một số tác phẩm của ông đã được trưng bày bởi các phòng trưng bày nghệ thuật địa phương. |
Một số tác phẩm của ông đã được trưng bày bởi các phòng trưng bày nghệ thuật địa phương. |