| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
fur
|
Phiên âm: /fɜːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lông thú | Ngữ cảnh: Bộ lông mềm của động vật |
The cat has soft fur |
Con mèo có bộ lông mềm |
| 2 |
Từ:
furs
|
Phiên âm: /fɜːrz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Áo lông thú | Ngữ cảnh: Quần áo làm từ lông thú |
She wore furs in winter |
Cô ấy mặc áo lông thú vào mùa đông |
| 3 |
Từ:
furry
|
Phiên âm: /ˈfɜːri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có lông, đầy lông | Ngữ cảnh: Miêu tả bề mặt phủ lông |
A furry rabbit was in the garden |
Một con thỏ đầy lông ở trong vườn |
| 4 |
Từ:
furless
|
Phiên âm: /ˈfɜːrləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có lông | Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả động vật hoặc đồ vật |
Some cats are furless |
Một số con mèo không có lông |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||