| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
frontier
|
Phiên âm: /ˈfrʌntɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biên giới; vùng biên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ranh giới địa lý hoặc lĩnh vực mới |
Ví dụ: The frontier of science is expanding
Biên giới của khoa học đang mở rộng |
Biên giới của khoa học đang mở rộng |
| 2 |
2
frontiers
|
Phiên âm: /ˈfrʌntɪəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các vùng biên | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: New frontiers were explored
Những vùng biên mới được khám phá |
Những vùng biên mới được khám phá |
| 3 |
3
frontierless
|
Phiên âm: /ˈfrʌntɪələs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không biên giới | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: Knowledge is frontierless
Tri thức không có biên giới |
Tri thức không có biên giới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||