frontier: Biên giới; ranh giới
Frontier là danh từ chỉ khu vực giáp ranh giữa hai quốc gia hoặc ranh giới của kiến thức và khám phá.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
frontier
|
Phiên âm: /ˈfrʌntɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Biên giới; vùng biên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ranh giới địa lý hoặc lĩnh vực mới |
Ví dụ: The frontier of science is expanding
Biên giới của khoa học đang mở rộng |
Biên giới của khoa học đang mở rộng |
| 2 |
2
frontiers
|
Phiên âm: /ˈfrʌntɪəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các vùng biên | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: New frontiers were explored
Những vùng biên mới được khám phá |
Những vùng biên mới được khám phá |
| 3 |
3
frontierless
|
Phiên âm: /ˈfrʌntɪələs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không biên giới | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: Knowledge is frontierless
Tri thức không có biên giới |
Tri thức không có biên giới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This was the frontier between the land of the Saxons and that of the Danes.
Đây là vùng biên giữa đất của người Saxon và đất của người Dane. |
Đây là vùng biên giữa đất của người Saxon và đất của người Dane. | |
| 2 |
There is a customs post on the frontier with Italy.
Có một trạm hải quan ở biên giới với Ý. |
Có một trạm hải quan ở biên giới với Ý. | |
| 3 |
They lived in a frontier town near the mountains.
Họ sống trong một thị trấn biên giới gần vùng núi. |
Họ sống trong một thị trấn biên giới gần vùng núi. | |
| 4 |
It was a remote frontier settlement.
Đó là một khu định cư biên giới xa xôi. |
Đó là một khu định cư biên giới xa xôi. | |
| 5 |
America's wild frontier attracted many settlers.
Vùng biên hoang dã của nước Mỹ đã thu hút nhiều người định cư. |
Vùng biên hoang dã của nước Mỹ đã thu hút nhiều người định cư. | |
| 6 |
Scientists continue to push back the frontiers of science.
Các nhà khoa học tiếp tục mở rộng ranh giới của khoa học. |
Các nhà khoa học tiếp tục mở rộng ranh giới của khoa học. | |
| 7 |
They promised to roll back the frontiers of government.
Họ hứa sẽ thu hẹp quyền lực của chính phủ. |
Họ hứa sẽ thu hẹp quyền lực của chính phủ. | |
| 8 |
The rebels control the frontier and the surrounding area.
Quân nổi dậy kiểm soát vùng biên giới và khu vực xung quanh. |
Quân nổi dậy kiểm soát vùng biên giới và khu vực xung quanh. | |
| 9 |
France's frontier with Germany has changed over time.
Biên giới của Pháp với Đức đã thay đổi theo thời gian. |
Biên giới của Pháp với Đức đã thay đổi theo thời gian. | |
| 10 |
Many people travelling across the frontier were refugees.
Nhiều người đi qua biên giới là người tị nạn. |
Nhiều người đi qua biên giới là người tị nạn. | |
| 11 |
The army crossed the frontier in the middle of the night.
Quân đội đã vượt qua biên giới vào giữa đêm. |
Quân đội đã vượt qua biên giới vào giữa đêm. | |
| 12 |
There was an army checkpoint at the frontier.
Có một trạm kiểm soát quân sự ở biên giới. |
Có một trạm kiểm soát quân sự ở biên giới. | |
| 13 |
There were very few border controls on the south-western frontier.
Có rất ít kiểm soát biên giới ở vùng biên tây nam. |
Có rất ít kiểm soát biên giới ở vùng biên tây nam. | |
| 14 |
They were forced to retreat back over the frontier.
Họ bị buộc phải rút lui trở lại qua biên giới. |
Họ bị buộc phải rút lui trở lại qua biên giới. | |
| 15 |
An army grouping was stationed along the frontier.
Một nhóm quân đội được bố trí dọc theo biên giới. |
Một nhóm quân đội được bố trí dọc theo biên giới. | |
| 16 |
People living on the German frontier faced many changes.
Những người sống ở vùng biên giới Đức đã đối mặt với nhiều thay đổi. |
Những người sống ở vùng biên giới Đức đã đối mặt với nhiều thay đổi. | |
| 17 |
The frontier between India and Pakistan remains sensitive.
Biên giới giữa Ấn Độ và Pakistan vẫn nhạy cảm. |
Biên giới giữa Ấn Độ và Pakistan vẫn nhạy cảm. | |
| 18 |
I was searched by border guards on the frontier in Kuwait.
Tôi bị lính biên phòng khám xét tại biên giới ở Kuwait. |
Tôi bị lính biên phòng khám xét tại biên giới ở Kuwait. | |
| 19 |
France's frontier with Germany is historically important.
Biên giới của Pháp với Đức có ý nghĩa lịch sử quan trọng. |
Biên giới của Pháp với Đức có ý nghĩa lịch sử quan trọng. |