Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fried là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fried trong tiếng Anh

fried /fraɪd/
- Tính từ : Được chiên, rán

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "fried"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: fry
Phiên âm: /fraɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chiên, rán Ngữ cảnh: Nấu thức ăn trong dầu mỡ She is frying eggs for breakfast
Cô ấy đang rán trứng cho bữa sáng
2 Từ: fry
Phiên âm: /fraɪ/ Loại từ: Danh từ (khẩu ngữ) Nghĩa: Món rán, món chiên Ngữ cảnh: Bữa ăn nấu bằng cách chiên He ordered a fry for lunch
Anh ấy gọi một món chiên cho bữa trưa
3 Từ: fried
Phiên âm: /fraɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được chiên, rán Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả thức ăn đã qua chiên rán I love fried chicken
Tôi thích gà rán
4 Từ: frying
Phiên âm: /ˈfraɪɪŋ/ Loại từ: Danh từ/V-ing Nghĩa: Sự chiên rán Ngữ cảnh: Dùng để nói về quá trình nấu ăn She burned the meat while frying
Cô ấy làm cháy thịt khi đang rán
5 Từ: fryer
Phiên âm: /ˈfraɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nồi chiên, người rán Ngữ cảnh: Dùng cho thiết bị hoặc người nấu ăn We bought a deep fryer
Chúng tôi mua một nồi chiên ngập dầu

Từ đồng nghĩa "fried"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "fried"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!