framework: Khung; cơ cấu
Framework là danh từ chỉ cấu trúc hoặc hệ thống hỗ trợ cho một thứ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
frame
|
Phiên âm: /freɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khung, sườn | Ngữ cảnh: Cấu trúc bao quanh một vật như khung tranh, khung cửa, khung xe |
The picture was in a wooden frame |
Bức tranh ở trong một khung gỗ |
| 2 |
Từ:
frame
|
Phiên âm: /freɪm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đóng khung; dựng khung | Ngữ cảnh: Khi làm khung cho vật gì đó |
She framed the certificate and put it on the wall |
Cô ấy đóng khung chứng chỉ và treo trên tường |
| 3 |
Từ:
frame
|
Phiên âm: /freɪm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gài bẫy, đổ tội oan | Ngữ cảnh: Khi ai đó bị buộc tội sai sự thật |
He was framed for the crime |
Anh ấy bị gài bẫy cho vụ tội ác |
| 4 |
Từ:
framed
|
Phiên âm: /freɪmd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có khung, được dựng khung | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật đã được bao quanh bởi khung |
A framed photo stood on the desk |
Một bức ảnh có khung đặt trên bàn |
| 5 |
Từ:
framework
|
Phiên âm: /ˈfreɪmwɜːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khung sườn, hệ thống | Ngữ cảnh: Cấu trúc, hệ thống quy tắc, ý tưởng hay tổ chức |
The law provides a framework for reform |
Luật đưa ra một khung pháp lý cho cải cách |
| 6 |
Từ:
frameless
|
Phiên âm: /ˈfreɪmləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không có khung | Ngữ cảnh: Mô tả đồ vật, nhất là tranh, gương không viền khung |
She bought a frameless mirror |
Cô ấy mua một chiếc gương không khung |
| 7 |
Từ:
framing
|
Phiên âm: /ˈfreɪmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự dựng khung, bố cục | Ngữ cảnh: Dùng trong kiến trúc, nhiếp ảnh, nghệ thuật |
The framing of the shot was perfect |
Bố cục khung hình rất hoàn hảo |
| 8 |
Từ:
reframe
|
Phiên âm: /ˌriːˈfreɪm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đóng khung lại; diễn đạt lại | Ngữ cảnh: Vừa mang nghĩa tạo khung mới, vừa mang nghĩa tư duy lại vấn đề |
She reframed the question to make it clearer |
Cô ấy diễn đạt lại câu hỏi để nó rõ ràng hơn |
| 9 |
Từ:
reframing
|
Phiên âm: /ˌriːˈfreɪmɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự diễn đạt lại, tái cấu trúc | Ngữ cảnh: Thường dùng trong tâm lý học, nghệ thuật |
Reframing helps people see problems differently |
Tái cấu trúc tư duy giúp con người nhìn vấn đề theo cách khác |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
built on a wooden framework được xây dựng trên khung gỗ |
được xây dựng trên khung gỗ | Lưu sổ câu |
| 2 |
The ship's elaborate metal framework was exposed. Khung kim loại phức tạp của con tàu lộ ra. |
Khung kim loại phức tạp của con tàu lộ ra. | Lưu sổ câu |
| 3 |
a theoretical/conceptual framework khung lý thuyết / khái niệm |
khung lý thuyết / khái niệm | Lưu sổ câu |
| 4 |
The report provides a framework for further research. Báo cáo cung cấp một khuôn khổ để nghiên cứu thêm. |
Báo cáo cung cấp một khuôn khổ để nghiên cứu thêm. | Lưu sổ câu |
| 5 |
We are currently exploring new approaches within existing frameworks of practice and thinking. Chúng tôi hiện đang khám phá các phương pháp tiếp cận mới trong khuôn khổ thực hành và tư duy hiện có. |
Chúng tôi hiện đang khám phá các phương pháp tiếp cận mới trong khuôn khổ thực hành và tư duy hiện có. | Lưu sổ câu |
| 6 |
the basic framework of society khuôn khổ cơ bản của xã hội |
khuôn khổ cơ bản của xã hội | Lưu sổ câu |
| 7 |
a regulatory/legislative framework khung pháp lý / lập pháp |
khung pháp lý / lập pháp | Lưu sổ câu |
| 8 |
We need to establish a legal framework for the protection of the environment. Chúng ta cần thiết lập một khuôn khổ pháp lý để bảo vệ môi trường. |
Chúng ta cần thiết lập một khuôn khổ pháp lý để bảo vệ môi trường. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Carbon dating provides us with a basic chronological framework. Xác định niên đại bằng carbon cung cấp cho chúng ta một khung niên đại cơ bản. |
Xác định niên đại bằng carbon cung cấp cho chúng ta một khung niên đại cơ bản. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The committee will work within the framework of certain broad objectives. Ủy ban sẽ làm việc trong khuôn khổ các mục tiêu rộng lớn nhất định. |
Ủy ban sẽ làm việc trong khuôn khổ các mục tiêu rộng lớn nhất định. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The needs of individual schools need to be considered in a wider framework. Nhu cầu của các trường học riêng lẻ cần được xem xét trong một khuôn khổ rộng lớn hơn. |
Nhu cầu của các trường học riêng lẻ cần được xem xét trong một khuôn khổ rộng lớn hơn. | Lưu sổ câu |
| 12 |
Negotiations were also conducted outside the framework of the treaty talks proper. Các cuộc đàm phán cũng được tiến hành bên ngoài khuôn khổ của các cuộc đàm phán theo hiệp ước. |
Các cuộc đàm phán cũng được tiến hành bên ngoài khuôn khổ của các cuộc đàm phán theo hiệp ước. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The ship's elaborate metal framework was exposed. Khung kim loại phức tạp của con tàu lộ ra. |
Khung kim loại phức tạp của con tàu lộ ra. | Lưu sổ câu |