Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fragment là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fragment trong tiếng Anh

fragment /ˈfræɡmənt/
- adverb : miếng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

fragment: Mảnh vỡ; đoạn

Fragment là danh từ chỉ một phần nhỏ bị vỡ ra hoặc đoạn chưa hoàn chỉnh; là động từ nghĩa là phân mảnh.

  • They found fragments of the ancient pottery. (Họ tìm thấy mảnh gốm cổ.)
  • He read a fragment of the letter. (Anh ấy đọc một đoạn của bức thư.)
  • The glass fragmented into tiny pieces. (Tấm kính vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.)

Bảng biến thể từ "fragment"

1 fragmentation
Phiên âm: /ˌfræɡmenˈteɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phân mảnh Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội

Ví dụ:

Media fragmentation increased

Sự phân mảnh truyền thông gia tăng

2 fragment
Phiên âm: /ˈfræɡmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mảnh vỡ; đoạn rời rạc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần nhỏ tách ra

Ví dụ:

Pottery fragments were found

Các mảnh gốm được tìm thấy

3 fragment
Phiên âm: /fræɡˈment/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm vỡ; chia nhỏ Ngữ cảnh: Dùng khi chia thành nhiều phần

Ví dụ:

The group fragmented over time

Nhóm bị chia rẽ theo thời gian

4 fragmented
Phiên âm: /fræɡˈmentɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị phân mảnh Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/hệ thống

Ví dụ:

A fragmented society emerged

Một xã hội phân mảnh xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Police found fragments of glass near the scene.

Cảnh sát tìm thấy các mảnh kính gần hiện trường.

Ôn tập Lưu sổ

The shattered vase lay in fragments on the floor.

Chiếc bình vỡ vụn nằm thành từng mảnh trên sàn.

Ôn tập Lưu sổ

I overheard a fragment of their conversation.

Tôi tình cờ nghe được một đoạn cuộc trò chuyện của họ.

Ôn tập Lưu sổ

She could recall only fragments of his poetry.

Cô chỉ có thể nhớ lại những đoạn thơ của anh.

Ôn tập Lưu sổ