fragment: Mảnh vỡ; đoạn
Fragment là danh từ chỉ một phần nhỏ bị vỡ ra hoặc đoạn chưa hoàn chỉnh; là động từ nghĩa là phân mảnh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fragmentation
|
Phiên âm: /ˌfræɡmenˈteɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phân mảnh | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: Media fragmentation increased
Sự phân mảnh truyền thông gia tăng |
Sự phân mảnh truyền thông gia tăng |
| 2 |
2
fragment
|
Phiên âm: /ˈfræɡmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mảnh vỡ; đoạn rời rạc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần nhỏ tách ra |
Ví dụ: Pottery fragments were found
Các mảnh gốm được tìm thấy |
Các mảnh gốm được tìm thấy |
| 3 |
3
fragment
|
Phiên âm: /fræɡˈment/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm vỡ; chia nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng khi chia thành nhiều phần |
Ví dụ: The group fragmented over time
Nhóm bị chia rẽ theo thời gian |
Nhóm bị chia rẽ theo thời gian |
| 4 |
4
fragmented
|
Phiên âm: /fræɡˈmentɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị phân mảnh | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội/hệ thống |
Ví dụ: A fragmented society emerged
Một xã hội phân mảnh xuất hiện |
Một xã hội phân mảnh xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Police found fragments of glass near the scene.
Cảnh sát tìm thấy các mảnh kính gần hiện trường. |
Cảnh sát tìm thấy các mảnh kính gần hiện trường. | |
| 2 |
The shattered vase lay in fragments on the floor.
Chiếc bình vỡ vụn nằm thành từng mảnh trên sàn. |
Chiếc bình vỡ vụn nằm thành từng mảnh trên sàn. | |
| 3 |
I overheard a fragment of their conversation.
Tôi tình cờ nghe được một đoạn cuộc trò chuyện của họ. |
Tôi tình cờ nghe được một đoạn cuộc trò chuyện của họ. | |
| 4 |
She could recall only fragments of his poetry.
Cô chỉ có thể nhớ lại những đoạn thơ của anh. |
Cô chỉ có thể nhớ lại những đoạn thơ của anh. |