| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fraction
|
Phiên âm: /ˈfrækʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phân số; một phần nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học hoặc để chỉ một phần của tổng thể |
Ví dụ: Only a fraction of the budget was used
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được sử dụng |
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được sử dụng |
| 2 |
2
fractional
|
Phiên âm: /ˈfrækʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phân số; rất nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học/khoa học |
Ví dụ: A fractional increase was noted
Một mức tăng rất nhỏ được ghi nhận |
Một mức tăng rất nhỏ được ghi nhận |
| 3 |
3
fractionally
|
Phiên âm: /ˈfrækʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo tỷ lệ nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: Prices rose fractionally
Giá tăng nhẹ theo tỷ lệ nhỏ |
Giá tăng nhẹ theo tỷ lệ nhỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||