fraction: Phân số; phần nhỏ
Fraction là danh từ chỉ một phần nhỏ của tổng thể hoặc dạng biểu thức toán học.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fraction
|
Phiên âm: /ˈfrækʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phân số; một phần nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học hoặc để chỉ một phần của tổng thể |
Ví dụ: Only a fraction of the budget was used
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được sử dụng |
Chỉ một phần nhỏ ngân sách được sử dụng |
| 2 |
2
fractional
|
Phiên âm: /ˈfrækʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phân số; rất nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong toán học/khoa học |
Ví dụ: A fractional increase was noted
Một mức tăng rất nhỏ được ghi nhận |
Một mức tăng rất nhỏ được ghi nhận |
| 3 |
3
fractionally
|
Phiên âm: /ˈfrækʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo tỷ lệ nhỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: Prices rose fractionally
Giá tăng nhẹ theo tỷ lệ nhỏ |
Giá tăng nhẹ theo tỷ lệ nhỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She hesitated for the merest fraction of a second.
Cô ấy do dự trong một phần nhỏ của giây. |
Cô ấy do dự trong một phần nhỏ của giây. | |
| 2 |
He raised his voice a fraction.
Anh ta lớn giọng một chút. |
Anh ta lớn giọng một chút. | |
| 3 |
How do you express 25% as a fraction?
Làm thế nào để bạn biểu thị 25% dưới dạng phân số? |
Làm thế nào để bạn biểu thị 25% dưới dạng phân số? | |
| 4 |
The third fraction contains alchohols with boiling points of 120–130℃.
Phân đoạn thứ ba chứa các alchohols có điểm sôi từ 120–130 ℃. |
Phân đoạn thứ ba chứa các alchohols có điểm sôi từ 120–130 ℃. | |
| 5 |
A mere fraction of available wind energy is currently utilized.
Một phần năng lượng gió có sẵn hiện đang được sử dụng. |
Một phần năng lượng gió có sẵn hiện đang được sử dụng. | |
| 6 |
The average income is high, though many people earn just a fraction of that average.
Thu nhập trung bình cao, mặc dù nhiều người chỉ kiếm được một phần nhỏ so với mức trung bình đó. |
Thu nhập trung bình cao, mặc dù nhiều người chỉ kiếm được một phần nhỏ so với mức trung bình đó. | |
| 7 |
Why not grow your own fruit at a fraction of the price?
Tại sao không trồng trái cây của riêng bạn với giá chỉ bằng một phần nhỏ? |
Tại sao không trồng trái cây của riêng bạn với giá chỉ bằng một phần nhỏ? |