four: Bốn
Four là số chỉ lượng bằng bốn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
four
|
Phiên âm: /fɔːr/ | Loại từ: Số từ | Nghĩa: Số bốn | Ngữ cảnh: Dùng để đếm số lượng |
Ví dụ: Four students are absent today
Có bốn học sinh vắng hôm nay |
Có bốn học sinh vắng hôm nay |
| 2 |
2
fourth
|
Phiên âm: /fɔːrθ/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Thứ tư | Ngữ cảnh: Vị trí thứ tư trong thứ tự |
Ví dụ: She lives on the fourth floor
Cô ấy sống ở tầng bốn |
Cô ấy sống ở tầng bốn |
| 3 |
3
fours
|
Phiên âm: /fɔːrz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Bộ bốn, nhóm bốn | Ngữ cảnh: Nhóm gồm 4 phần/tay chèo |
Ví dụ: The team rowed in fours
Đội chèo thuyền theo nhóm bốn người |
Đội chèo thuyền theo nhóm bốn người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are only four cookies left.
Chỉ còn lại bốn cái bánh quy. |
Chỉ còn lại bốn cái bánh quy. | |
| 2 |
Four of Sweden’s top financial experts attended the meeting.
Bốn chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển đã tham dự cuộc họp. |
Bốn chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển đã tham dự cuộc họp. | |
| 3 |
Ten people were invited, but only four turned up.
Mười người được mời, nhưng chỉ có bốn người xuất hiện. |
Mười người được mời, nhưng chỉ có bốn người xuất hiện. | |
| 4 |
Can you lend me four dollars?
Bạn có thể cho tôi vay bốn đô la không? |
Bạn có thể cho tôi vay bốn đô la không? | |
| 5 |
He signed a four-month contract.
Anh ấy đã ký một hợp đồng bốn tháng. |
Anh ấy đã ký một hợp đồng bốn tháng. | |
| 6 |
Look at page four.
Hãy xem trang bốn. |
Hãy xem trang bốn. | |
| 7 |
Five and four is nine.
Năm cộng bốn bằng chín. |
Năm cộng bốn bằng chín. | |
| 8 |
Three fours are twelve.
Ba lần bốn bằng mười hai. |
Ba lần bốn bằng mười hai. | |
| 9 |
I can't read your writing; is this meant to be a four?
Tôi không đọc được chữ của bạn; đây có phải là số bốn không? |
Tôi không đọc được chữ của bạn; đây có phải là số bốn không? | |
| 10 |
The bulbs are planted in threes or fours.
Các củ được trồng theo nhóm ba hoặc bốn. |
Các củ được trồng theo nhóm ba hoặc bốn. | |
| 11 |
We moved to America when I was four.
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi bốn tuổi. |
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi bốn tuổi. | |
| 12 |
Shall we meet at four, then?
Vậy chúng ta gặp nhau lúc bốn giờ nhé? |
Vậy chúng ta gặp nhau lúc bốn giờ nhé? | |
| 13 |
We need another player to make up a four at tennis.
Chúng tôi cần thêm một người chơi nữa để đủ bốn người chơi quần vợt. |
Chúng tôi cần thêm một người chơi nữa để đủ bốn người chơi quần vợt. | |
| 14 |
They arrived in a coach and four.
Họ đến bằng một cỗ xe ngựa bốn con. |
Họ đến bằng một cỗ xe ngựa bốn con. | |
| 15 |
We were crawling around on all fours.
Chúng tôi bò bằng cả tay lẫn chân. |
Chúng tôi bò bằng cả tay lẫn chân. | |
| 16 |
I can't read your writing, is this meant to be a four?
Tôi không đọc được chữ của bạn, đây có phải là số bốn không? |
Tôi không đọc được chữ của bạn, đây có phải là số bốn không? |