fortune: Vận mệnh, tài sản
Fortune có thể chỉ vận may hoặc sự giàu có, tài sản lớn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fortunate
|
Phiên âm: /ˈfɔːtʃənət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: May mắn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình huống tốt |
Ví dụ: She was fortunate to survive
Cô ấy may mắn sống sót |
Cô ấy may mắn sống sót |
| 2 |
2
fortunately
|
Phiên âm: /ˈfɔːtʃənətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thật may mắn | Ngữ cảnh: Dùng để bình luận về kết quả tích cực |
Ví dụ: Fortunately, no one was hurt
Thật may mắn là không ai bị thương |
Thật may mắn là không ai bị thương |
| 3 |
3
fortune
|
Phiên âm: /ˈfɔːtʃuːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vận may; tài sản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ may mắn hoặc của cải |
Ví dụ: He made a fortune in business
Anh ấy làm giàu trong kinh doanh |
Anh ấy làm giàu trong kinh doanh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Every man is the master of his own fortune.
Mỗi người là chủ nhân vận mệnh của chính mình. |
Mỗi người là chủ nhân vận mệnh của chính mình. | |
| 2 |
A good heart conquers ill fortune.
Tấm lòng tốt sẽ vượt qua vận rủi. |
Tấm lòng tốt sẽ vượt qua vận rủi. | |
| 3 |
Industry is fortune’s right hand, and frugality her left.
Siêng năng là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái của nó. |
Siêng năng là tay phải của vận may, tiết kiệm là tay trái của nó. | |
| 4 |
Misfortunes tell us what fortune is.
Hoạn nạn giúp ta hiểu thế nào là may mắn. |
Hoạn nạn giúp ta hiểu thế nào là may mắn. | |
| 5 |
Every man is the architect of his own fortune.
Mỗi người là kiến trúc sư của vận mệnh mình. |
Mỗi người là kiến trúc sư của vận mệnh mình. | |
| 6 |
Adversity reveals genius; fortune conceals it.
Nghịch cảnh bộc lộ thiên tài; thuận lợi che giấu nó. |
Nghịch cảnh bộc lộ thiên tài; thuận lợi che giấu nó. | |
| 7 |
An ill marriage is a spring of ill fortune.
Một cuộc hôn nhân tồi là nguồn gốc của vận rủi. |
Một cuộc hôn nhân tồi là nguồn gốc của vận rủi. | |
| 8 |
God sends fortune to fools.
Trời ban may mắn cho kẻ ngốc. |
Trời ban may mắn cho kẻ ngốc. | |
| 9 |
Everyone is dissatisfied with his own fortune.
Ai cũng không hài lòng với số phận của mình. |
Ai cũng không hài lòng với số phận của mình. | |
| 10 |
Diligence is the mother of good fortune.
Chăm chỉ là mẹ của may mắn. |
Chăm chỉ là mẹ của may mắn. | |
| 11 |
He dances well to whom fortune pipes.
Ai gặp may thì làm gì cũng thuận lợi. |
Ai gặp may thì làm gì cũng thuận lợi. | |
| 12 |
He is a good man whom fortune makes better.
Người tốt khi gặp may càng trở nên tốt hơn. |
Người tốt khi gặp may càng trở nên tốt hơn. | |
| 13 |
He gave hostages to fortune.
Anh ấy đã tự đặt mình vào tình thế rủi ro. |
Anh ấy đã tự đặt mình vào tình thế rủi ro. | |
| 14 |
Fools have fortune.
Kẻ ngốc đôi khi lại gặp may. |
Kẻ ngốc đôi khi lại gặp may. | |
| 15 |
He made a fortune in real estate.
Ông ấy kiếm được cả gia tài từ bất động sản. |
Ông ấy kiếm được cả gia tài từ bất động sản. | |
| 16 |
Her father made his fortune selling electronics.
Cha cô ấy làm giàu nhờ bán đồ điện tử. |
Cha cô ấy làm giàu nhờ bán đồ điện tử. | |
| 17 |
She inherited a share of the family fortune.
Cô ấy thừa kế một phần tài sản của gia đình. |
Cô ấy thừa kế một phần tài sản của gia đình. | |
| 18 |
A car like that costs a small fortune.
Một chiếc xe như thế tốn rất nhiều tiền. |
Một chiếc xe như thế tốn rất nhiều tiền. | |
| 19 |
You don't have to spend a fortune to give your family tasty, healthy meals.
Bạn không cần phải tiêu cả đống tiền để cho gia đình những bữa ăn ngon và lành mạnh. |
Bạn không cần phải tiêu cả đống tiền để cho gia đình những bữa ăn ngon và lành mạnh. | |
| 20 |
He amassed a fortune of nearly $2 billion.
Ông ấy tích lũy được khối tài sản gần 2 tỷ đô la. |
Ông ấy tích lũy được khối tài sản gần 2 tỷ đô la. | |
| 21 |
She devoted a large part of her personal fortune to ensuring the company's survival.
Cô ấy dành một phần lớn tài sản cá nhân để bảo đảm sự tồn tại của công ty. |
Cô ấy dành một phần lớn tài sản cá nhân để bảo đảm sự tồn tại của công ty. | |
| 22 |
By a stroke of fortune, he found work almost immediately.
Nhờ một sự may mắn bất ngờ, anh ấy tìm được việc gần như ngay lập tức. |
Nhờ một sự may mắn bất ngờ, anh ấy tìm được việc gần như ngay lập tức. | |
| 23 |
The share price tends to follow the changing fortunes of the film industry.
Giá cổ phiếu thường biến động theo những thăng trầm của ngành điện ảnh. |
Giá cổ phiếu thường biến động theo những thăng trầm của ngành điện ảnh. | |
| 24 |
The fortunes of war can change very quickly.
Vận cục chiến tranh có thể thay đổi rất nhanh. |
Vận cục chiến tranh có thể thay đổi rất nhanh. | |
| 25 |
The company suffered a great reversal of fortune when public taste changed.
Công ty gặp một cú đảo chiều vận mệnh lớn khi thị hiếu công chúng thay đổi. |
Công ty gặp một cú đảo chiều vận mệnh lớn khi thị hiếu công chúng thay đổi. | |
| 26 |
She can tell your fortune by looking at the lines on your hand.
Cô ấy có thể xem bói cho bạn bằng cách nhìn các đường chỉ tay. |
Cô ấy có thể xem bói cho bạn bằng cách nhìn các đường chỉ tay. | |
| 27 |
They went to have their fortunes read.
Họ đi xem bói. |
Họ đi xem bói. | |
| 28 |
Many emigrated to Australia to seek their fortune.
Nhiều người di cư sang Úc để tìm kiếm vận may. |
Nhiều người di cư sang Úc để tìm kiếm vận may. | |
| 29 |
That ring must be worth a fortune.
Chiếc nhẫn đó chắc hẳn đáng giá cả gia tài. |
Chiếc nhẫn đó chắc hẳn đáng giá cả gia tài. | |
| 30 |
He built his fortune from breeding horses.
Ông ấy gây dựng tài sản nhờ nuôi ngựa. |
Ông ấy gây dựng tài sản nhờ nuôi ngựa. | |
| 31 |
He has amassed a considerable fortune out of trading shares.
Ông ấy đã tích lũy được một khối tài sản đáng kể từ việc giao dịch cổ phiếu. |
Ông ấy đã tích lũy được một khối tài sản đáng kể từ việc giao dịch cổ phiếu. | |
| 32 |
He lost his fortune in the crash of 1929.
Ông ấy mất hết tài sản trong cuộc sụp đổ năm 1929. |
Ông ấy mất hết tài sản trong cuộc sụp đổ năm 1929. | |
| 33 |
Her aunt died and left her a fortune.
Dì của cô ấy qua đời và để lại cho cô ấy một gia tài. |
Dì của cô ấy qua đời và để lại cho cô ấy một gia tài. | |
| 34 |
They sold their house at the right time and made a fortune on it.
Họ bán căn nhà đúng thời điểm và kiếm được rất nhiều tiền từ đó. |
Họ bán căn nhà đúng thời điểm và kiếm được rất nhiều tiền từ đó. | |
| 35 |
A horseshoe nailed to your door is supposed to bring good fortune.
Một chiếc móng ngựa đóng trên cửa được cho là sẽ mang lại may mắn. |
Một chiếc móng ngựa đóng trên cửa được cho là sẽ mang lại may mắn. | |
| 36 |
As good fortune would have it, a bus came along just when I needed it.
May mắn thay, một chiếc xe buýt xuất hiện đúng lúc tôi cần. |
May mắn thay, một chiếc xe buýt xuất hiện đúng lúc tôi cần. | |
| 37 |
For once, fortune was on our side: the weather improved in time for the game.
Một lần hiếm hoi, vận may đứng về phía chúng tôi: thời tiết kịp tốt lên trước trận đấu. |
Một lần hiếm hoi, vận may đứng về phía chúng tôi: thời tiết kịp tốt lên trước trận đấu. | |
| 38 |
The party still hopes to revive its flagging electoral fortunes.
Đảng này vẫn hy vọng khôi phục vận may bầu cử đang sa sút của mình. |
Đảng này vẫn hy vọng khôi phục vận may bầu cử đang sa sút của mình. | |
| 39 |
The team had a dramatic reversal of fortunes in the second half.
Đội bóng đã có một sự đảo chiều vận may ngoạn mục trong hiệp hai. |
Đội bóng đã có một sự đảo chiều vận may ngoạn mục trong hiệp hai. | |
| 40 |
It was a year of mixed fortunes for the company.
Đó là một năm có cả may mắn lẫn khó khăn đối với công ty. |
Đó là một năm có cả may mắn lẫn khó khăn đối với công ty. | |
| 41 |
The fans follow the fortunes of their chosen team.
Người hâm mộ theo dõi những thăng trầm của đội bóng mà họ chọn yêu mến. |
Người hâm mộ theo dõi những thăng trầm của đội bóng mà họ chọn yêu mến. | |
| 42 |
Fortune smiled on me.
May mắn đã mỉm cười với tôi. |
May mắn đã mỉm cười với tôi. |