fortunately: May mắn thay
Fortunately là trạng từ dùng để diễn tả điều may mắn xảy ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fortunate
|
Phiên âm: /ˈfɔːtʃənət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: May mắn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình huống tốt |
Ví dụ: She was fortunate to survive
Cô ấy may mắn sống sót |
Cô ấy may mắn sống sót |
| 2 |
2
fortunately
|
Phiên âm: /ˈfɔːtʃənətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thật may mắn | Ngữ cảnh: Dùng để bình luận về kết quả tích cực |
Ví dụ: Fortunately, no one was hurt
Thật may mắn là không ai bị thương |
Thật may mắn là không ai bị thương |
| 3 |
3
fortune
|
Phiên âm: /ˈfɔːtʃuːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vận may; tài sản | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ may mắn hoặc của cải |
Ví dụ: He made a fortune in business
Anh ấy làm giàu trong kinh doanh |
Anh ấy làm giàu trong kinh doanh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I was late, but fortunately the meeting hadn't started.
Tôi đến muộn, nhưng may mắn thay cuộc họp vẫn chưa bắt đầu. |
Tôi đến muộn, nhưng may mắn thay cuộc họp vẫn chưa bắt đầu. | |
| 2 |
The documents fortunately survived the fire.
Các tài liệu may mắn sống sót sau trận hỏa hoạn. |
Các tài liệu may mắn sống sót sau trận hỏa hoạn. | |
| 3 |
Fortunately or unfortunately, those times have passed.
May mắn thay hoặc không may, những thời điểm đó đã trôi qua. |
May mắn thay hoặc không may, những thời điểm đó đã trôi qua. | |
| 4 |
I was late, but fortunately the meeting hadn't started.
Tôi đến muộn, nhưng may mắn thay cuộc họp vẫn chưa bắt đầu. |
Tôi đến muộn, nhưng may mắn thay cuộc họp vẫn chưa bắt đầu. | |
| 5 |
Fortunately for him, he was very soon offered another job.
May mắn thay cho ông là ông đã sớm được mời làm một công việc khác. |
May mắn thay cho ông là ông đã sớm được mời làm một công việc khác. |