| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
format
|
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Định dạng | Ngữ cảnh: Dùng trong tài liệu/công nghệ |
Ví dụ: Use the correct file format
Hãy dùng đúng định dạng tệp |
Hãy dùng đúng định dạng tệp |
| 2 |
2
format
|
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Định dạng | Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp lại dữ liệu |
Ví dụ: Format the document properly
Hãy định dạng tài liệu đúng cách |
Hãy định dạng tài liệu đúng cách |
| 3 |
3
formatted
|
Phiên âm: /ˈfɔːmætɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được định dạng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: The file is well formatted
Tệp được định dạng tốt |
Tệp được định dạng tốt |
| 4 |
4
formatting
|
Phiên âm: /ˈfɔːmætɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc định dạng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình |
Ví dụ: Formatting takes time
Việc định dạng mất thời gian |
Việc định dạng mất thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||