Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

formatted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ formatted trong tiếng Anh

formatted /ˈfɔːmætɪd/
- Tính từ : Đã được định dạng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "formatted"

1 format
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Định dạng Ngữ cảnh: Dùng trong tài liệu/công nghệ

Ví dụ:

Use the correct file format

Hãy dùng đúng định dạng tệp

2 format
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Định dạng Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp lại dữ liệu

Ví dụ:

Format the document properly

Hãy định dạng tài liệu đúng cách

3 formatted
Phiên âm: /ˈfɔːmætɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã được định dạng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái

Ví dụ:

The file is well formatted

Tệp được định dạng tốt

4 formatting
Phiên âm: /ˈfɔːmætɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Việc định dạng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình

Ví dụ:

Formatting takes time

Việc định dạng mất thời gian

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!