format: Định dạng; khuôn mẫu
Format là danh từ chỉ hình thức hoặc cách sắp xếp; là động từ nghĩa là định dạng hoặc sắp xếp theo một kiểu nhất định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
format
|
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Định dạng | Ngữ cảnh: Dùng trong tài liệu/công nghệ |
Ví dụ: Use the correct file format
Hãy dùng đúng định dạng tệp |
Hãy dùng đúng định dạng tệp |
| 2 |
2
format
|
Phiên âm: /ˈfɔːmæt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Định dạng | Ngữ cảnh: Dùng khi sắp xếp lại dữ liệu |
Ví dụ: Format the document properly
Hãy định dạng tài liệu đúng cách |
Hãy định dạng tài liệu đúng cách |
| 3 |
3
formatted
|
Phiên âm: /ˈfɔːmætɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã được định dạng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: The file is well formatted
Tệp được định dạng tốt |
Tệp được định dạng tốt |
| 4 |
4
formatting
|
Phiên âm: /ˈfɔːmætɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc định dạng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình |
Ví dụ: Formatting takes time
Việc định dạng mất thời gian |
Việc định dạng mất thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The format of the new quiz show has proved popular.
Hình thức của chương trình đố vui mới đã trở nên phổ biến. |
Hình thức của chương trình đố vui mới đã trở nên phổ biến. | |
| 2 |
They've brought out the magazine in a new format.
Họ đã đưa ra tạp chí ở định dạng mới. |
Họ đã đưa ra tạp chí ở định dạng mới. | |
| 3 |
The book is now available in a slightly smaller format.
Sách hiện có ở định dạng nhỏ hơn một chút. |
Sách hiện có ở định dạng nhỏ hơn một chút. | |
| 4 |
The images are stored in a digital format within the database.
Hình ảnh được lưu trữ ở định dạng kỹ thuật số trong cơ sở dữ liệu. |
Hình ảnh được lưu trữ ở định dạng kỹ thuật số trong cơ sở dữ liệu. | |
| 5 |
The drive supports the following DVD formats.
Ổ đĩa hỗ trợ các định dạng DVD sau. |
Ổ đĩa hỗ trợ các định dạng DVD sau. | |
| 6 |
For this year, we have decided to change the format of the conference slightly.
Đối với năm nay, chúng tôi đã quyết định thay đổi một chút thể thức của hội nghị. |
Đối với năm nay, chúng tôi đã quyết định thay đổi một chút thể thức của hội nghị. | |
| 7 |
The course is different in format from previous ones.
Định dạng của khóa học khác với những khóa học trước. |
Định dạng của khóa học khác với những khóa học trước. | |
| 8 |
Try to experiment with different designs and formats.
Cố gắng thử nghiệm với các thiết kế và định dạng khác nhau. |
Cố gắng thử nghiệm với các thiết kế và định dạng khác nhau. | |
| 9 |
We will follow the same format as last year.
Chúng tôi sẽ làm theo cùng một định dạng như năm ngoái. |
Chúng tôi sẽ làm theo cùng một định dạng như năm ngoái. | |
| 10 |
They've brought out the magazine in a new format.
Họ đã đưa ra tạp chí ở định dạng mới. |
Họ đã đưa ra tạp chí ở định dạng mới. |