Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

forgive là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ forgive trong tiếng Anh

forgive /fəˈɡɪv/
- (v) : tha, tha thứ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

forgive: Tha thứ

Forgive là hành động chấp nhận một lỗi lầm của ai đó mà không giữ sự giận dữ hoặc thù hận.

  • She forgave him for his mistake and they moved on. (Cô ấy tha thứ cho anh ấy vì sai lầm của mình và họ tiếp tục.)
  • It’s important to forgive others in order to move forward in life. (Điều quan trọng là tha thứ cho người khác để tiến về phía trước trong cuộc sống.)
  • He asked for her forgiveness after making the wrong decision. (Anh ấy xin cô ấy tha thứ sau khi đưa ra quyết định sai lầm.)

Bảng biến thể từ "forgive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: forgive
Phiên âm: /fəˈɡɪv/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tha thứ Ngữ cảnh: Khi bỏ qua lỗi lầm của ai đó Please forgive me for being late
Xin hãy tha thứ cho tôi vì đến muộn
2 Từ: forgave
Phiên âm: /fəˈɡeɪv/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã tha thứ Ngữ cảnh: Quá khứ bất quy tắc của “forgive” She forgave him after he apologized
Cô ấy đã tha thứ cho anh sau khi anh xin lỗi
3 Từ: forgiven
Phiên âm: /fəˈɡɪvn/ Loại từ: Động từ (Phân từ II) Nghĩa: Được tha thứ, đã tha thứ Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành hoặc bị động He has already been forgiven
Anh ấy đã được tha thứ rồi
4 Từ: forgiving
Phiên âm: /fəˈɡɪvɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Khoan dung, dễ tha thứ Ngữ cảnh: Mô tả tính cách rộng lượng, dễ bỏ qua lỗi lầm She has such a kind and forgiving nature
Cô ấy có một tính cách nhân hậu và dễ tha thứ
5 Từ: forgiveness
Phiên âm: /fəˈɡɪvnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tha thứ Ngữ cảnh: Hành động tha thứ lỗi lầm Forgiveness is important in any relationship
Sự tha thứ rất quan trọng trong bất kỳ mối quan hệ nào

Từ đồng nghĩa "forgive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "forgive"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

To err is human, to forgive, divine.

Sai lầm là bản tính con người, tha thứ là đức tính cao cả. (Alexander Pope)

Lưu sổ câu

2

To forgive our enemies is a charming way of revenge.

Tha thứ cho kẻ thù là một cách trả thù cao đẹp.

Lưu sổ câu

3

I'm sorry, please forgive me.

Tôi xin lỗi, xin hãy tha thứ cho tôi.

Lưu sổ câu

4

I'll never forgive her for what she did.

Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho cô ấy vì việc cô ấy đã làm.

Lưu sổ câu

5

The thorough revenge is to forgive and forget.

Cách trả thù triệt để nhất là tha thứ và quên đi.

Lưu sổ câu

6

Today, forget your past, forgive yourself and begin again.

Hôm nay hãy quên quá khứ, tha thứ cho bản thân và bắt đầu lại.

Lưu sổ câu

7

I've tried to forgive him for what he said.

Tôi đã cố tha thứ cho anh ấy vì những gì anh ấy nói.

Lưu sổ câu

8

I can't forgive that type of behaviour.

Tôi không thể tha thứ cho kiểu hành vi đó.

Lưu sổ câu

9

Do please forgive this tardy reply.

Xin hãy tha thứ cho sự trả lời chậm trễ này.

Lưu sổ câu

10

Please forgive me for coming so late.

Xin hãy tha thứ vì tôi đến quá muộn.

Lưu sổ câu

11

Let's forgive and forget.

Hãy tha thứ và quên đi.

Lưu sổ câu

12

Please forgive my rudeness.

Xin tha thứ cho sự thô lỗ của tôi.

Lưu sổ câu

13

She'd forgive him anything.

Cô ấy sẽ tha thứ cho anh ấy mọi chuyện.

Lưu sổ câu

14

To forgive is not to forget, nor remit, but let it go.

Tha thứ không phải là quên, cũng không phải xóa bỏ, mà là buông bỏ.

Lưu sổ câu

15

He will never forgive his parents for what they have done to him.

Anh ấy sẽ không bao giờ tha thứ cho cha mẹ vì những gì họ đã làm với anh.

Lưu sổ câu

16

Two persons cannot long be friends if they cannot forgive each other's little failings.

Hai người không thể làm bạn lâu dài nếu không thể tha thứ những lỗi nhỏ của nhau.

Lưu sổ câu

17

I know it's all my fault. I'll never break your heart again. Please forgive me.

Tôi biết tất cả là lỗi của tôi. Tôi sẽ không bao giờ làm bạn tổn thương nữa. Xin hãy tha thứ cho tôi.

Lưu sổ câu

18

Can you ever forgive me?

Liệu bạn có thể tha thứ cho tôi không?

Lưu sổ câu

19

I'd never forgive myself if she heard the truth from someone else.

Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho bản thân nếu cô ấy nghe được sự thật từ người khác.

Lưu sổ câu

20

I'll never forgive her for what she did.

Tôi sẽ không bao giờ tha thứ cho cô ấy vì những gì cô ấy đã làm.

Lưu sổ câu

21

I can't forgive that type of behaviour.

Tôi không thể tha thứ cho kiểu hành vi đó.

Lưu sổ câu

22

We all have to learn to forgive.

Tất cả chúng ta đều phải học cách tha thứ.

Lưu sổ câu

23

She'd forgive him anything.

Cô ấy sẵn sàng tha thứ cho anh ấy mọi chuyện.

Lưu sổ câu

24

The government has agreed to forgive a large part of the debt.

Chính phủ đã đồng ý xóa một phần lớn khoản nợ.

Lưu sổ câu

25

He was not the sort of man to forgive and forget.

Ông ấy không phải kiểu người dễ tha thứ rồi bỏ qua.

Lưu sổ câu

26

I couldn't forgive him.

Tôi không thể tha thứ cho anh ấy.

Lưu sổ câu

27

I suspect that Rodney has never quite forgiven either of them.

Tôi nghi rằng Rodney chưa bao giờ thật sự tha thứ cho bất kỳ ai trong hai người họ.

Lưu sổ câu

28

He fell to his knees and begged God to forgive him.

Anh ấy quỳ sụp xuống và cầu xin Chúa tha thứ.

Lưu sổ câu

29

Donna would not easily forgive Beth's silly attempt to trick her.

Donna sẽ không dễ dàng tha thứ cho nỗ lực ngớ ngẩn của Beth nhằm lừa cô ấy.

Lưu sổ câu

30

An insult like that isn't easy to forgive.

Một sự xúc phạm như thế không dễ gì tha thứ.

Lưu sổ câu

31

I couldn't forgive him.

Tôi không thể tha thứ cho anh ta.

Lưu sổ câu

32

Donna would not easily forgive Beth's silly attempt to trick her.

Donna sẽ không dễ dàng tha thứ cho nỗ lực lừa cô ngớ ngẩn của Beth.

Lưu sổ câu

33

An insult like that isn't easy to forgive.

Một sự xúc phạm như thế không dễ gì tha thứ.

Lưu sổ câu