Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

forevermore là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ forevermore trong tiếng Anh

forevermore /fərˌevəˈmɔː/
- Trạng từ : Mãi mãi về sau (trang trọng)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "forevermore"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: forever
Phiên âm: /fərˈevə/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Mãi mãi, vĩnh viễn Ngữ cảnh: Dùng khi điều gì kéo dài không ngừng I will remember this moment forever
Tôi sẽ nhớ khoảnh khắc này mãi mãi
2 Từ: forever and ever
Phiên âm: /fərˈevər ænd ˈevə/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Mãi mãi không thay đổi Ngữ cảnh: Nhấn mạnh hơn “forever” They promised to love each other forever and ever
Họ hứa sẽ yêu nhau mãi mãi
3 Từ: forevermore
Phiên âm: /fərˌevəˈmɔː/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Mãi mãi về sau (trang trọng) Ngữ cảnh: Dùng trong thơ, văn She left and was gone forevermore
Cô ấy bỏ đi và biến mất mãi mãi
4 Từ: go on forever
Phiên âm: /ɡəʊ ɒn fərˈevə/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Kéo dài mãi, không dứt Ngữ cảnh: Dùng cho sự việc dài lê thê The meeting seemed to go on forever
Cuộc họp dường như kéo dài mãi

Từ đồng nghĩa "forevermore"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "forevermore"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!