Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

foreigner là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ foreigner trong tiếng Anh

foreigner /ˈfɒrɪnə/
- adverb : người nước ngoài

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

foreigner: Người nước ngoài

Foreigner là danh từ chỉ người đến từ quốc gia khác.

  • The city attracts many foreigners. (Thành phố thu hút nhiều người nước ngoài.)
  • He felt like a foreigner in his own country. (Anh ấy cảm thấy như người xa lạ ngay trong đất nước mình.)
  • Foreigners need a visa to enter. (Người nước ngoài cần visa để nhập cảnh.)

Bảng biến thể từ "foreigner"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: foreign
Phiên âm: /ˈfɒrɪn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nước ngoài Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguồn gốc bên ngoài Foreign languages are useful
Ngoại ngữ rất hữu ích
2 Từ: foreigner
Phiên âm: /ˈfɒrɪnər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người nước ngoài Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người từ nước khác The city attracts foreigners
Thành phố thu hút người nước ngoài
3 Từ: foreigners
Phiên âm: /ˈfɒrɪnəz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những người nước ngoài Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều Foreigners visit yearly
Người nước ngoài đến thăm hằng năm
4 Từ: foreignness
Phiên âm: /ˈfɒrɪnnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính xa lạ Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật The foreignness of the culture surprised him
Sự xa lạ của văn hóa khiến anh ấy ngạc nhiên

Từ đồng nghĩa "foreigner"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "foreigner"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The fact that I was a foreigner was a big disadvantage.

Việc tôi là người nước ngoài là một thiệt thòi lớn.

Lưu sổ câu

2

I have always been regarded as a foreigner by the local folk.

Tôi luôn bị dân gian địa phương coi là người nước ngoài.

Lưu sổ câu