foreigner: Người nước ngoài
Foreigner là danh từ chỉ người đến từ quốc gia khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
foreign
|
Phiên âm: /ˈfɒrɪn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nước ngoài | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguồn gốc bên ngoài |
Foreign languages are useful |
Ngoại ngữ rất hữu ích |
| 2 |
Từ:
foreigner
|
Phiên âm: /ˈfɒrɪnər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người nước ngoài | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người từ nước khác |
The city attracts foreigners |
Thành phố thu hút người nước ngoài |
| 3 |
Từ:
foreigners
|
Phiên âm: /ˈfɒrɪnəz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những người nước ngoài | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Foreigners visit yearly |
Người nước ngoài đến thăm hằng năm |
| 4 |
Từ:
foreignness
|
Phiên âm: /ˈfɒrɪnnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính xa lạ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
The foreignness of the culture surprised him |
Sự xa lạ của văn hóa khiến anh ấy ngạc nhiên |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The fact that I was a foreigner was a big disadvantage. Việc tôi là người nước ngoài là một thiệt thòi lớn. |
Việc tôi là người nước ngoài là một thiệt thòi lớn. | Lưu sổ câu |
| 2 |
I have always been regarded as a foreigner by the local folk. Tôi luôn bị dân gian địa phương coi là người nước ngoài. |
Tôi luôn bị dân gian địa phương coi là người nước ngoài. | Lưu sổ câu |