force: Lực, sức mạnh
Force là sức mạnh hoặc áp lực được sử dụng để tạo ra một tác động hoặc thay đổi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
force
|
Phiên âm: /fɔːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sức mạnh, lực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sức mạnh vật lý, ảnh hưởng hoặc quân đội |
The police used force to control the crowd |
Cảnh sát đã dùng vũ lực để kiểm soát đám đông |
| 2 |
Từ:
force
|
Phiên âm: /fɔːs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ép buộc | Ngữ cảnh: Khi ai đó bị buộc phải làm việc gì trái ý |
They forced him to sign the document |
Họ buộc anh ta ký tài liệu |
| 3 |
Từ:
forces
|
Phiên âm: /fɔːsɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Quân đội, lực lượng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quân đội, lực lượng đặc biệt |
He joined the armed forces after graduation |
Anh ấy gia nhập lực lượng vũ trang sau khi tốt nghiệp |
| 4 |
Từ:
forceful
|
Phiên âm: /ˈfɔːsfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mạnh mẽ, thuyết phục | Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả người/cách nói mạnh mẽ, có sức thuyết phục |
She gave a forceful speech |
Cô ấy có bài phát biểu mạnh mẽ, đầy thuyết phục |
| 5 |
Từ:
forcibly
|
Phiên âm: /ˈfɔːsəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách cưỡng bức | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động bị ép buộc |
He was forcibly removed from the meeting |
Anh ta bị cưỡng bức đưa ra khỏi cuộc họp |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The drop hollows the stone, not by force, but by the frequency of its fall. Giọt nước làm mòn đá không phải bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì. |
Giọt nước làm mòn đá không phải bằng sức mạnh mà bằng sự kiên trì. | Lưu sổ câu |
| 2 |
You may force a man to shut his eyes, but you cannot make him sleep. Bạn có thể bắt người ta nhắm mắt, nhưng không thể bắt họ ngủ. |
Bạn có thể bắt người ta nhắm mắt, nhưng không thể bắt họ ngủ. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Public opinion can force the government into action. Dư luận có thể buộc chính phủ phải hành động. |
Dư luận có thể buộc chính phủ phải hành động. | Lưu sổ câu |
| 4 |
He maintained order by sheer force of personality. Ông duy trì trật tự bằng sức mạnh cá nhân mạnh mẽ. |
Ông duy trì trật tự bằng sức mạnh cá nhân mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The new law comes into force next month. Luật mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới. |
Luật mới sẽ có hiệu lực vào tháng tới. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The wind was increasing to gale force. Gió đang mạnh dần lên tới cấp bão. |
Gió đang mạnh dần lên tới cấp bão. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The rioters were taken away by force. Những kẻ bạo loạn bị bắt đi bằng vũ lực. |
Những kẻ bạo loạn bị bắt đi bằng vũ lực. | Lưu sổ câu |
| 8 |
They used brute force to break open the door. Họ dùng vũ lực để phá cửa. |
Họ dùng vũ lực để phá cửa. | Lưu sổ câu |
| 9 |
They don't exactly overpay their work-force. Họ không trả lương cao cho lực lượng lao động của mình. |
Họ không trả lương cao cho lực lượng lao động của mình. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The ultimatum contained the threat of military force. Tối hậu thư có kèm theo lời đe dọa dùng vũ lực quân sự. |
Tối hậu thư có kèm theo lời đe dọa dùng vũ lực quân sự. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The usurper took power by force. Kẻ soán ngôi đã giành quyền lực bằng vũ lực. |
Kẻ soán ngôi đã giành quyền lực bằng vũ lực. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The UN has sent a multinational peace-keeping force. Liên Hợp Quốc đã cử một lực lượng gìn giữ hòa bình đa quốc gia. |
Liên Hợp Quốc đã cử một lực lượng gìn giữ hòa bình đa quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Too much force will twist the key. Dùng lực quá mạnh sẽ làm cong chìa khóa. |
Dùng lực quá mạnh sẽ làm cong chìa khóa. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The investigation uncovered widespread corruption within the police force. Cuộc điều tra phát hiện tham nhũng lan rộng trong lực lượng cảnh sát. |
Cuộc điều tra phát hiện tham nhũng lan rộng trong lực lượng cảnh sát. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Work well with a multi-cultural and diverse work force. Làm việc tốt với lực lượng lao động đa văn hóa và đa dạng. |
Làm việc tốt với lực lượng lao động đa văn hóa và đa dạng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
How can men succumb to force? Làm sao con người có thể khuất phục trước vũ lực? |
Làm sao con người có thể khuất phục trước vũ lực? | Lưu sổ câu |
| 17 |
Nationalism was rapidly becoming a dangerous force. Chủ nghĩa dân tộc đang nhanh chóng trở thành một thế lực nguy hiểm. |
Chủ nghĩa dân tộc đang nhanh chóng trở thành một thế lực nguy hiểm. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Our soldiers force the enemy to retreat. Binh lính của chúng ta buộc kẻ thù phải rút lui. |
Binh lính của chúng ta buộc kẻ thù phải rút lui. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The law should remain in force. Luật này nên tiếp tục có hiệu lực. |
Luật này nên tiếp tục có hiệu lực. | Lưu sổ câu |
| 20 |
He took the money from his wife by force. Anh ta lấy tiền của vợ bằng vũ lực. |
Anh ta lấy tiền của vợ bằng vũ lực. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The gun kicked back with great force. Khẩu súng giật mạnh. |
Khẩu súng giật mạnh. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Don't force your idea on others. Đừng ép người khác phải chấp nhận ý kiến của bạn. |
Đừng ép người khác phải chấp nhận ý kiến của bạn. | Lưu sổ câu |
| 23 |
You must use force to open that bottle. Bạn phải dùng lực để mở cái chai đó. |
Bạn phải dùng lực để mở cái chai đó. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He used brute force to take control. Anh ta dùng vũ lực để giành quyền kiểm soát. |
Anh ta dùng vũ lực để giành quyền kiểm soát. | Lưu sổ câu |
| 25 |
Is that very old law still in force? Luật rất cũ đó vẫn còn hiệu lực sao? |
Luật rất cũ đó vẫn còn hiệu lực sao? | Lưu sổ câu |
| 26 |
The London police force is headed by a commissioner. Lực lượng cảnh sát London do một ủy viên đứng đầu. |
Lực lượng cảnh sát London do một ủy viên đứng đầu. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Happy about no one can only hold the force. Niềm vui không ai có thể giữ mãi bằng sức mạnh. |
Niềm vui không ai có thể giữ mãi bằng sức mạnh. | Lưu sổ câu |
| 28 |
The release of the hostages could not be achieved without the use of force. Việc thả con tin không thể đạt được nếu không dùng vũ lực. |
Việc thả con tin không thể đạt được nếu không dùng vũ lực. | Lưu sổ câu |
| 29 |
If persuasion doesn't work, they use force. Nếu thuyết phục không hiệu quả, họ sẽ dùng vũ lực. |
Nếu thuyết phục không hiệu quả, họ sẽ dùng vũ lực. | Lưu sổ câu |
| 30 |
The government has relied on brute force to respond to public discontent. Chính phủ đã dựa vào bạo lực thô bạo để đáp lại sự bất mãn của công chúng. |
Chính phủ đã dựa vào bạo lực thô bạo để đáp lại sự bất mãn của công chúng. | Lưu sổ câu |
| 31 |
The rioters were taken away by force. Những kẻ bạo loạn bị đưa đi bằng vũ lực. |
Những kẻ bạo loạn bị đưa đi bằng vũ lực. | Lưu sổ câu |
| 32 |
The empire was held together by military force. Đế chế được duy trì bằng sức mạnh quân sự. |
Đế chế được duy trì bằng sức mạnh quân sự. | Lưu sổ câu |
| 33 |
They made plans to seize power by force of arms. Họ lập kế hoạch giành chính quyền bằng vũ lực quân sự. |
Họ lập kế hoạch giành chính quyền bằng vũ lực quân sự. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The force of the explosion was enormous. Sức công phá của vụ nổ rất lớn. |
Sức công phá của vụ nổ rất lớn. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The shopping centre took the full force of the blast. Trung tâm mua sắm hứng chịu toàn bộ sức công phá của vụ nổ. |
Trung tâm mua sắm hứng chịu toàn bộ sức công phá của vụ nổ. | Lưu sổ câu |
| 36 |
You have to apply some force to move the lever. Bạn phải dùng một chút lực để di chuyển cần gạt. |
Bạn phải dùng một chút lực để di chuyển cần gạt. | Lưu sổ câu |
| 37 |
She hits the ball with amazing force for someone so small. Cô ấy đánh bóng với lực đáng kinh ngạc đối với một người nhỏ bé như vậy. |
Cô ấy đánh bóng với lực đáng kinh ngạc đối với một người nhỏ bé như vậy. | Lưu sổ câu |
| 38 |
They realized the force of her argument. Họ nhận ra sức thuyết phục trong lập luận của cô ấy. |
Họ nhận ra sức thuyết phục trong lập luận của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 39 |
He is a leader who inspired others with the force of his personality. Ông ấy là một nhà lãnh đạo truyền cảm hứng cho người khác bằng sức mạnh cá tính của mình. |
Ông ấy là một nhà lãnh đạo truyền cảm hứng cho người khác bằng sức mạnh cá tính của mình. | Lưu sổ câu |
| 40 |
He controlled himself by sheer force of will. Anh ấy tự kiểm soát bản thân chỉ bằng ý chí mạnh mẽ. |
Anh ấy tự kiểm soát bản thân chỉ bằng ý chí mạnh mẽ. | Lưu sổ câu |
| 41 |
Grant drove the point home with considerable force. Grant nhấn mạnh luận điểm đó một cách rất thuyết phục. |
Grant nhấn mạnh luận điểm đó một cách rất thuyết phục. | Lưu sổ câu |
| 42 |
She spoke with force and deliberation. Cô ấy nói một cách mạnh mẽ và thận trọng. |
Cô ấy nói một cách mạnh mẽ và thận trọng. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The forces of good and evil are in conflict. Các thế lực thiện và ác đang xung đột. |
Các thế lực thiện và ác đang xung đột. | Lưu sổ câu |
| 44 |
They believe that market forces should determine prices. Họ tin rằng các lực lượng thị trường nên quyết định giá cả. |
Họ tin rằng các lực lượng thị trường nên quyết định giá cả. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Education can be a force for good. Giáo dục có thể là một sức mạnh hướng thiện. |
Giáo dục có thể là một sức mạnh hướng thiện. | Lưu sổ câu |
| 46 |
The expansion of higher education should be a powerful force for change. Việc mở rộng giáo dục đại học nên là một động lực mạnh mẽ cho sự thay đổi. |
Việc mở rộng giáo dục đại học nên là một động lực mạnh mẽ cho sự thay đổi. | Lưu sổ câu |
| 47 |
He was finally defeated by forces beyond his control. Cuối cùng anh ấy đã bị đánh bại bởi những thế lực nằm ngoài tầm kiểm soát. |
Cuối cùng anh ấy đã bị đánh bại bởi những thế lực nằm ngoài tầm kiểm soát. | Lưu sổ câu |
| 48 |
Social media has become a major force in political campaigns. Mạng xã hội đã trở thành một lực lượng quan trọng trong các chiến dịch chính trị. |
Mạng xã hội đã trở thành một lực lượng quan trọng trong các chiến dịch chính trị. | Lưu sổ câu |
| 49 |
The court ruled that these standards have force in English law. Tòa án phán quyết rằng các tiêu chuẩn này có hiệu lực trong luật Anh. |
Tòa án phán quyết rằng các tiêu chuẩn này có hiệu lực trong luật Anh. | Lưu sổ câu |
| 50 |
The contract was not signed and has no binding force. Hợp đồng chưa được ký nên không có hiệu lực ràng buộc. |
Hợp đồng chưa được ký nên không có hiệu lực ràng buộc. | Lưu sổ câu |
| 51 |
These guidelines do not have the force of law. Những hướng dẫn này không có hiệu lực pháp luật. |
Những hướng dẫn này không có hiệu lực pháp luật. | Lưu sổ câu |
| 52 |
The culprits must expect to face the full force of the law. Những kẻ phạm tội phải chuẩn bị đối mặt với toàn bộ sức mạnh của pháp luật. |
Những kẻ phạm tội phải chuẩn bị đối mặt với toàn bộ sức mạnh của pháp luật. | Lưu sổ câu |
| 53 |
He is a member of the sales force. Anh ấy là một thành viên của đội ngũ bán hàng. |
Anh ấy là một thành viên của đội ngũ bán hàng. | Lưu sổ câu |
| 54 |
She has attracted a force of passionate young individuals who are committed to the organization. Cô ấy đã thu hút được một lực lượng những người trẻ đầy nhiệt huyết và tận tâm với tổ chức. |
Cô ấy đã thu hút được một lực lượng những người trẻ đầy nhiệt huyết và tận tâm với tổ chức. | Lưu sổ câu |
| 55 |
Rebel forces now control most of the capital. Các lực lượng nổi dậy hiện kiểm soát phần lớn thủ đô. |
Các lực lượng nổi dậy hiện kiểm soát phần lớn thủ đô. | Lưu sổ câu |
| 56 |
Government forces captured the rebel positions. Lực lượng chính phủ đã chiếm được các vị trí của quân nổi dậy. |
Lực lượng chính phủ đã chiếm được các vị trí của quân nổi dậy. | Lưu sổ câu |
| 57 |
Coalition and allied forces entered the region. Các lực lượng liên minh và đồng minh đã tiến vào khu vực. |
Các lực lượng liên minh và đồng minh đã tiến vào khu vực. | Lưu sổ câu |
| 58 |
A peacekeeping force was sent to the area. Một lực lượng gìn giữ hòa bình đã được cử đến khu vực này. |
Một lực lượng gìn giữ hòa bình đã được cử đến khu vực này. | Lưu sổ câu |
| 59 |
He called on the local population to rise up against the occupying forces. Ông ấy kêu gọi người dân địa phương nổi dậy chống lại các lực lượng chiếm đóng. |
Ông ấy kêu gọi người dân địa phương nổi dậy chống lại các lực lượng chiếm đóng. | Lưu sổ câu |
| 60 |
American special forces pride themselves on their elite status. Các lực lượng đặc nhiệm Mỹ tự hào về vị thế tinh nhuệ của mình. |
Các lực lượng đặc nhiệm Mỹ tự hào về vị thế tinh nhuệ của mình. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The government deployed military forces to attack terrorist strongholds. Chính phủ đã triển khai lực lượng quân sự để tấn công các cứ điểm của khủng bố. |
Chính phủ đã triển khai lực lượng quân sự để tấn công các cứ điểm của khủng bố. | Lưu sổ câu |
| 62 |
The British were ordered to withdraw their forces immediately. Người Anh được lệnh rút lực lượng ngay lập tức. |
Người Anh được lệnh rút lực lượng ngay lập tức. | Lưu sổ câu |
| 63 |
He spent much of his life in the forces. Ông ấy đã dành phần lớn cuộc đời trong quân ngũ. |
Ông ấy đã dành phần lớn cuộc đời trong quân ngũ. | Lưu sổ câu |
| 64 |
Daisy intends to join the forces when she leaves school this summer. Daisy dự định nhập ngũ khi rời trường vào mùa hè này. |
Daisy dự định nhập ngũ khi rời trường vào mùa hè này. | Lưu sổ câu |
| 65 |
Strategic nuclear forces remain a key part of national defence. Các lực lượng hạt nhân chiến lược vẫn là một phần then chốt của quốc phòng. |
Các lực lượng hạt nhân chiến lược vẫn là một phần then chốt của quốc phòng. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The government is negotiating cuts to nuclear forces. Chính phủ đang đàm phán về việc cắt giảm lực lượng hạt nhân. |
Chính phủ đang đàm phán về việc cắt giảm lực lượng hạt nhân. | Lưu sổ câu |
| 67 |
He joined the police force twenty years ago. Ông ấy gia nhập lực lượng cảnh sát hai mươi năm trước. |
Ông ấy gia nhập lực lượng cảnh sát hai mươi năm trước. | Lưu sổ câu |
| 68 |
The moon exerts a force on the earth. Mặt Trăng tác dụng một lực lên Trái Đất. |
Mặt Trăng tác dụng một lực lên Trái Đất. | Lưu sổ câu |
| 69 |
The force of gravity keeps us on the ground. Lực hấp dẫn giữ chúng ta ở trên mặt đất. |
Lực hấp dẫn giữ chúng ta ở trên mặt đất. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The sun's magnetic force affects space weather. Lực từ của Mặt Trời ảnh hưởng đến thời tiết không gian. |
Lực từ của Mặt Trời ảnh hưởng đến thời tiết không gian. | Lưu sổ câu |
| 71 |
Because of the increased mass, more force is needed to accelerate the object. Do khối lượng tăng lên, cần nhiều lực hơn để làm vật thể tăng tốc. |
Do khối lượng tăng lên, cần nhiều lực hơn để làm vật thể tăng tốc. | Lưu sổ câu |
| 72 |
A force 9 gale hit the coast last night. Một trận gió giật cấp 9 đã tấn công bờ biển đêm qua. |
Một trận gió giật cấp 9 đã tấn công bờ biển đêm qua. | Lưu sổ câu |
| 73 |
A gale-force wind swept across the island. Một cơn gió mạnh như bão quét qua hòn đảo. |
Một cơn gió mạnh như bão quét qua hòn đảo. | Lưu sổ câu |
| 74 |
When do the new regulations come into force? Khi nào các quy định mới có hiệu lực? |
Khi nào các quy định mới có hiệu lực? | Lưu sổ câu |
| 75 |
The new law comes into force as from midnight tomorrow. Luật mới có hiệu lực từ nửa đêm ngày mai. |
Luật mới có hiệu lực từ nửa đêm ngày mai. | Lưu sổ câu |
| 76 |
It's force of habit that gets me out of bed at 6:15 each morning. Chính thói quen khiến tôi ra khỏi giường lúc 6 giờ 15 mỗi sáng. |
Chính thói quen khiến tôi ra khỏi giường lúc 6 giờ 15 mỗi sáng. | Lưu sổ câu |
| 77 |
They were fighting a losing battle against the forces of nature. Họ đang chiến đấu trong một cuộc chiến không thể thắng trước sức mạnh của thiên nhiên. |
Họ đang chiến đấu trong một cuộc chiến không thể thắng trước sức mạnh của thiên nhiên. | Lưu sổ câu |
| 78 |
Protesters turned out in force. Người biểu tình đã xuất hiện rất đông. |
Người biểu tình đã xuất hiện rất đông. | Lưu sổ câu |
| 79 |
The new regulations are now in force. Các quy định mới hiện đã có hiệu lực. |
Các quy định mới hiện đã có hiệu lực. | Lưu sổ câu |
| 80 |
The two firms joined forces to win the contract. Hai công ty đã hợp lực để giành được hợp đồng. |
Hai công ty đã hợp lực để giành được hợp đồng. | Lưu sổ câu |
| 81 |
The two companies have joined forces to form a new consortium. Hai công ty đã hợp lực để thành lập một liên danh mới. |
Hai công ty đã hợp lực để thành lập một liên danh mới. | Lưu sổ câu |
| 82 |
The opposition party is now a spent political force. Đảng đối lập hiện đã là một lực lượng chính trị suy yếu. |
Đảng đối lập hiện đã là một lực lượng chính trị suy yếu. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The regulations allow the use of force if necessary. Các quy định cho phép sử dụng vũ lực nếu cần thiết. |
Các quy định cho phép sử dụng vũ lực nếu cần thiết. | Lưu sổ câu |
| 84 |
The country's attempts to meet force with force led to the outbreak of war. Những nỗ lực dùng vũ lực đáp trả vũ lực của quốc gia đó đã dẫn đến chiến tranh bùng nổ. |
Những nỗ lực dùng vũ lực đáp trả vũ lực của quốc gia đó đã dẫn đến chiến tranh bùng nổ. | Lưu sổ câu |
| 85 |
Police were accused of using excessive force. Cảnh sát bị cáo buộc sử dụng vũ lực quá mức. |
Cảnh sát bị cáo buộc sử dụng vũ lực quá mức. | Lưu sổ câu |
| 86 |
The ultimatum contained the threat of military force. Tối hậu thư có lời đe dọa sử dụng lực lượng quân sự. |
Tối hậu thư có lời đe dọa sử dụng lực lượng quân sự. | Lưu sổ câu |
| 87 |
We will achieve much more by persuasion than by brute force. Chúng ta sẽ đạt được nhiều hơn bằng thuyết phục hơn là bằng bạo lực thô bạo. |
Chúng ta sẽ đạt được nhiều hơn bằng thuyết phục hơn là bằng bạo lực thô bạo. | Lưu sổ câu |
| 88 |
He staggered backwards from the force of the blow. Anh ấy loạng choạng lùi lại vì lực của cú đánh. |
Anh ấy loạng choạng lùi lại vì lực của cú đánh. | Lưu sổ câu |
| 89 |
The force of the explosion hurled bodies into the air. Sức công phá của vụ nổ hất tung nhiều thi thể lên không trung. |
Sức công phá của vụ nổ hất tung nhiều thi thể lên không trung. | Lưu sổ câu |
| 90 |
The waves were breaking against the rocks with great force. Những con sóng đập mạnh vào các tảng đá. |
Những con sóng đập mạnh vào các tảng đá. | Lưu sổ câu |
| 91 |
A thick wall shielded us from the force of the wind. Một bức tường dày che chắn chúng tôi khỏi sức gió. |
Một bức tường dày che chắn chúng tôi khỏi sức gió. | Lưu sổ câu |
| 92 |
I felt the full force of her criticism. Tôi cảm nhận trọn vẹn sức nặng trong lời chỉ trích của cô ấy. |
Tôi cảm nhận trọn vẹn sức nặng trong lời chỉ trích của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 93 |
She used her sheer force of personality to keep the family together. Cô ấy dùng sức mạnh cá tính của mình để giữ gia đình gắn kết. |
Cô ấy dùng sức mạnh cá tính của mình để giữ gia đình gắn kết. | Lưu sổ câu |
| 94 |
Suddenly it came home to me with tremendous force that this was my last chance. Đột nhiên tôi nhận ra một cách mạnh mẽ rằng đây là cơ hội cuối cùng của mình. |
Đột nhiên tôi nhận ra một cách mạnh mẽ rằng đây là cơ hội cuối cùng của mình. | Lưu sổ câu |
| 95 |
The emotional force of the songs derives from their universal themes. Sức lay động cảm xúc của những bài hát bắt nguồn từ các chủ đề mang tính phổ quát của chúng. |
Sức lay động cảm xúc của những bài hát bắt nguồn từ các chủ đề mang tính phổ quát của chúng. | Lưu sổ câu |
| 96 |
The idea of the West remains a powerful force in American culture. Ý niệm về phương Tây vẫn là một sức mạnh có ảnh hưởng lớn trong văn hóa Mỹ. |
Ý niệm về phương Tây vẫn là một sức mạnh có ảnh hưởng lớn trong văn hóa Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 97 |
She was seen as a potentially disruptive force within the party. Cô ấy được xem là một nhân tố có khả năng gây xáo trộn trong nội bộ đảng. |
Cô ấy được xem là một nhân tố có khả năng gây xáo trộn trong nội bộ đảng. | Lưu sổ câu |
| 98 |
The play portrays a marriage torn apart by external forces. Vở kịch khắc họa một cuộc hôn nhân bị chia rẽ bởi các thế lực bên ngoài. |
Vở kịch khắc họa một cuộc hôn nhân bị chia rẽ bởi các thế lực bên ngoài. | Lưu sổ câu |
| 99 |
Though officially retired, she remains the creative force behind the design business. Dù đã chính thức nghỉ hưu, cô ấy vẫn là lực lượng sáng tạo đứng sau doanh nghiệp thiết kế này. |
Dù đã chính thức nghỉ hưu, cô ấy vẫn là lực lượng sáng tạo đứng sau doanh nghiệp thiết kế này. | Lưu sổ câu |
| 100 |
Many social and economic forces contributed to this trend. Nhiều yếu tố xã hội và kinh tế đã góp phần tạo nên xu hướng này. |
Nhiều yếu tố xã hội và kinh tế đã góp phần tạo nên xu hướng này. | Lưu sổ câu |
| 101 |
The combined forces of MI5 and Scotland Yard investigated the case. Các lực lượng phối hợp của MI5 và Scotland Yard đã điều tra vụ án. |
Các lực lượng phối hợp của MI5 và Scotland Yard đã điều tra vụ án. | Lưu sổ câu |
| 102 |
Allied ground forces would move in rapidly. Các lực lượng mặt đất của Đồng minh sẽ nhanh chóng tiến vào. |
Các lực lượng mặt đất của Đồng minh sẽ nhanh chóng tiến vào. | Lưu sổ câu |
| 103 |
Allied forces were able to advance to the capital. Các lực lượng Đồng minh đã có thể tiến đến thủ đô. |
Các lực lượng Đồng minh đã có thể tiến đến thủ đô. | Lưu sổ câu |
| 104 |
It was a token force of only 300 men. Đó chỉ là một lực lượng tượng trưng gồm 300 người. |
Đó chỉ là một lực lượng tượng trưng gồm 300 người. | Lưu sổ câu |
| 105 |
These elite forces are the best equipped and trained in the world. Những lực lượng tinh nhuệ này được trang bị và huấn luyện tốt nhất thế giới. |
Những lực lượng tinh nhuệ này được trang bị và huấn luyện tốt nhất thế giới. | Lưu sổ câu |
| 106 |
UN forces are operating in the region. Các lực lượng Liên Hợp Quốc đang hoạt động trong khu vực. |
Các lực lượng Liên Hợp Quốc đang hoạt động trong khu vực. | Lưu sổ câu |
| 107 |
More troops have been called in to support the coalition forces there. Thêm binh sĩ đã được điều đến để hỗ trợ các lực lượng liên quân ở đó. |
Thêm binh sĩ đã được điều đến để hỗ trợ các lực lượng liên quân ở đó. | Lưu sổ câu |
| 108 |
The UN set a deadline for the withdrawal of forces. Liên Hợp Quốc đặt ra thời hạn rút quân. |
Liên Hợp Quốc đặt ra thời hạn rút quân. | Lưu sổ câu |
| 109 |
A large expeditionary force was assembled. Một lực lượng viễn chinh lớn đã được tập hợp. |
Một lực lượng viễn chinh lớn đã được tập hợp. | Lưu sổ câu |
| 110 |
Deep internal forces cause movements of the earth's crust. Các lực sâu bên trong gây ra sự chuyển động của vỏ Trái Đất. |
Các lực sâu bên trong gây ra sự chuyển động của vỏ Trái Đất. | Lưu sổ câu |
| 111 |
The forces of expansion are balanced by forces of contraction. Các lực giãn nở được cân bằng bởi các lực co lại. |
Các lực giãn nở được cân bằng bởi các lực co lại. | Lưu sổ câu |
| 112 |
Lateral forces act on the car's suspension. Các lực ngang tác động lên hệ thống treo của xe. |
Các lực ngang tác động lên hệ thống treo của xe. | Lưu sổ câu |
| 113 |
There are attractive and repulsive forces between individual particles. Có các lực hút và lực đẩy giữa từng hạt riêng lẻ. |
Có các lực hút và lực đẩy giữa từng hạt riêng lẻ. | Lưu sổ câu |
| 114 |
The wind was increasing to gale force. Gió đang mạnh lên tới cấp gió bão. |
Gió đang mạnh lên tới cấp gió bão. | Lưu sổ câu |
| 115 |
Hurricane-force winds battered the coast. Những cơn gió mạnh cấp bão đã quật vào bờ biển. |
Những cơn gió mạnh cấp bão đã quật vào bờ biển. | Lưu sổ câu |
| 116 |
Several archaic laws are still in force. Một số luật cổ xưa vẫn còn hiệu lực. |
Một số luật cổ xưa vẫn còn hiệu lực. | Lưu sổ câu |
| 117 |
Some laws relating to obsolete customs are still in force. Một số luật liên quan đến các phong tục lỗi thời vẫn còn hiệu lực. |
Một số luật liên quan đến các phong tục lỗi thời vẫn còn hiệu lực. | Lưu sổ câu |
| 118 |
The country's attempts to meet force with force led to the outbreak of war. Những nỗ lực của đất nước nhằm đáp ứng vũ lực dẫn đến chiến tranh bùng nổ. |
Những nỗ lực của đất nước nhằm đáp ứng vũ lực dẫn đến chiến tranh bùng nổ. | Lưu sổ câu |
| 119 |
Deep internal forces cause movements of the earth's crust. Nội lực sâu gây ra các chuyển động của vỏ trái đất. |
Nội lực sâu gây ra các chuyển động của vỏ trái đất. | Lưu sổ câu |
| 120 |
lateral forces acting on the car's suspension lực bên tác dụng lên hệ thống treo của ô tô |
lực bên tác dụng lên hệ thống treo của ô tô | Lưu sổ câu |