food: Thực phẩm
Food là bất kỳ thứ gì được ăn hoặc tiêu thụ để cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
food
|
Phiên âm: /fuːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thức ăn, đồ ăn | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về các loại thực phẩm con người/động vật ăn để duy trì sự sống |
Italian food is very popular around the world |
Ẩm thực Ý rất nổi tiếng trên toàn thế giới |
| 2 |
Từ:
foods
|
Phiên âm: /fuːdz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các loại thực phẩm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhiều loại thực phẩm khác nhau |
Different foods provide different nutrients |
Các loại thực phẩm khác nhau cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau |
| 3 |
Từ:
foodstuff
|
Phiên âm: /ˈfuːdstʌf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm | Ngữ cảnh: Thường dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật |
The factory processes raw foodstuffs |
Nhà máy chế biến các nguyên liệu thực phẩm thô |
| 4 |
Từ:
foodie
|
Phiên âm: /ˈfuːdi/ | Loại từ: Danh từ (khẩu ngữ) | Nghĩa: Người sành ăn, yêu thích ẩm thực | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ những người quan tâm đặc biệt đến đồ ăn, nấu nướng |
He is a real foodie who loves trying new restaurants |
Anh ấy là một người rất mê ẩm thực, thích thử nhà hàng mới |
| 5 |
Từ:
fast food
|
Phiên âm: /fæst fuːd/ | Loại từ: Danh từ (cụm) | Nghĩa: Đồ ăn nhanh | Ngữ cảnh: Thức ăn chế biến nhanh, phổ biến ở đô thị |
Fast food is convenient but not always healthy |
Thức ăn nhanh tiện lợi nhưng không phải lúc nào cũng tốt cho sức khỏe |
| 6 |
Từ:
seafood
|
Phiên âm: /ˈsiːfuːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hải sản | Ngữ cảnh: Loại thực phẩm từ biển như cá, tôm, cua |
Seafood is very popular in coastal areas |
Hải sản rất phổ biến ở các vùng ven biển |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
More die by food than by famine. Nhiều người chết vì ăn uống hơn là vì nạn đói. |
Nhiều người chết vì ăn uống hơn là vì nạn đói. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Vanity is the food of fools. Sự phù phiếm là “thức ăn” của kẻ ngu. |
Sự phù phiếm là “thức ăn” của kẻ ngu. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The follies of youth are food for repentance in old age. Những sai lầm thời trẻ là điều khiến người ta hối hận khi về già. |
Những sai lầm thời trẻ là điều khiến người ta hối hận khi về già. | Lưu sổ câu |
| 4 |
All wholesome food is caught without a net or a trap. Mọi thức ăn lành mạnh đều có được mà không cần lưới hay bẫy. |
Mọi thức ăn lành mạnh đều có được mà không cần lưới hay bẫy. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Owls regurgitate partly digested food to feed their young. Cú mèo nhả thức ăn đã tiêu hóa một phần để nuôi con. |
Cú mèo nhả thức ăn đã tiêu hóa một phần để nuôi con. | Lưu sổ câu |
| 6 |
She is not fussy about her food. Cô ấy không kén ăn. |
Cô ấy không kén ăn. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Mother usually grinds down the food for the baby. Mẹ thường nghiền nhỏ thức ăn cho em bé. |
Mẹ thường nghiền nhỏ thức ăn cho em bé. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Chew your food up thoroughly before you swallow it. Hãy nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt. |
Hãy nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The prices for food are subject to variation. Giá thực phẩm có thể thay đổi. |
Giá thực phẩm có thể thay đổi. | Lưu sổ câu |
| 10 |
There's still lots of food on your plate. Vẫn còn nhiều thức ăn trên đĩa của bạn. |
Vẫn còn nhiều thức ăn trên đĩa của bạn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
She quickly doled out the food. Cô ấy nhanh chóng chia thức ăn ra. |
Cô ấy nhanh chóng chia thức ăn ra. | Lưu sổ câu |
| 12 |
I leave not the least food. Tôi không để lại chút thức ăn nào. |
Tôi không để lại chút thức ăn nào. | Lưu sổ câu |
| 13 |
I'm a big fan of Italian food. Tôi rất thích ẩm thực Ý. |
Tôi rất thích ẩm thực Ý. | Lưu sổ câu |
| 14 |
She cloyed her appetite with rich food. Cô ấy làm chán ngấy khẩu vị của mình bằng thức ăn quá béo. |
Cô ấy làm chán ngấy khẩu vị của mình bằng thức ăn quá béo. | Lưu sổ câu |
| 15 |
He looked longingly at the food on the table. Anh ấy nhìn thức ăn trên bàn với vẻ thèm thuồng. |
Anh ấy nhìn thức ăn trên bàn với vẻ thèm thuồng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
We cannot survive for long without food and drink. Chúng ta không thể sống lâu nếu thiếu thức ăn và nước uống. |
Chúng ta không thể sống lâu nếu thiếu thức ăn và nước uống. | Lưu sổ câu |
| 17 |
He felt faint for lack of food. Anh ấy cảm thấy choáng vì thiếu thức ăn. |
Anh ấy cảm thấy choáng vì thiếu thức ăn. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The sweet food lay heavy on my stomach. Đồ ăn ngọt làm bụng tôi thấy nặng. |
Đồ ăn ngọt làm bụng tôi thấy nặng. | Lưu sổ câu |
| 19 |
It's the worst food I've ever had. Đây là món ăn tệ nhất tôi từng ăn. |
Đây là món ăn tệ nhất tôi từng ăn. | Lưu sổ câu |
| 20 |
Human beings need food, clothing and shelter. Con người cần thức ăn, quần áo và nơi ở. |
Con người cần thức ăn, quần áo và nơi ở. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The floor was littered with rusty food cans. Sàn nhà đầy những lon thực phẩm gỉ sét. |
Sàn nhà đầy những lon thực phẩm gỉ sét. | Lưu sổ câu |
| 22 |
"No fast food", she said emphatically. “Không ăn đồ ăn nhanh,” cô ấy nhấn mạnh. |
“Không ăn đồ ăn nhanh,” cô ấy nhấn mạnh. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The avocado is a valuable food. Quả bơ là một thực phẩm có giá trị dinh dưỡng. |
Quả bơ là một thực phẩm có giá trị dinh dưỡng. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Chew your food well before swallow. Hãy nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt. |
Hãy nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt. | Lưu sổ câu |
| 25 |
She resorted to stealing food out of desperation. Trong tuyệt vọng, cô ấy phải đi ăn trộm thức ăn. |
Trong tuyệt vọng, cô ấy phải đi ăn trộm thức ăn. | Lưu sổ câu |
| 26 |
For us Indonesians, rice is the most usual food. Đối với chúng tôi, người Indonesia, gạo là lương thực chính. |
Đối với chúng tôi, người Indonesia, gạo là lương thực chính. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The baby can't keep any food down. Em bé không giữ được thức ăn trong bụng (bị nôn). |
Em bé không giữ được thức ăn trong bụng (bị nôn). | Lưu sổ câu |
| 28 |
Pat had prepared food and drink for the work party. Pat đã chuẩn bị đồ ăn và thức uống cho nhóm làm việc. |
Pat đã chuẩn bị đồ ăn và thức uống cho nhóm làm việc. | Lưu sổ câu |
| 29 |
People need to grow, cook, serve and eat food safely. Mọi người cần trồng, nấu, phục vụ và ăn thực phẩm một cách an toàn. |
Mọi người cần trồng, nấu, phục vụ và ăn thực phẩm một cách an toàn. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Do you like Italian food? Bạn có thích món Ý không? |
Bạn có thích món Ý không? | Lưu sổ câu |
| 31 |
Demand for organic food has been growing fast. Nhu cầu đối với thực phẩm hữu cơ đang tăng nhanh. |
Nhu cầu đối với thực phẩm hữu cơ đang tăng nhanh. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Families that eat together consume healthier food. Những gia đình ăn cùng nhau thường tiêu thụ thực phẩm lành mạnh hơn. |
Những gia đình ăn cùng nhau thường tiêu thụ thực phẩm lành mạnh hơn. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The food industry is changing rapidly. Ngành công nghiệp thực phẩm đang thay đổi nhanh chóng. |
Ngành công nghiệp thực phẩm đang thay đổi nhanh chóng. | Lưu sổ câu |
| 34 |
People worry about food safety. Mọi người lo lắng về an toàn thực phẩm. |
Mọi người lo lắng về an toàn thực phẩm. | Lưu sổ câu |
| 35 |
The government is taking steps to protect the nation's food supply. Chính phủ đang thực hiện các bước để bảo vệ nguồn cung lương thực của quốc gia. |
Chính phủ đang thực hiện các bước để bảo vệ nguồn cung lương thực của quốc gia. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Global food shortages and crop failures would have a devastating effect. Tình trạng thiếu lương thực toàn cầu và mất mùa sẽ gây ra tác động tàn phá. |
Tình trạng thiếu lương thực toàn cầu và mất mùa sẽ gây ra tác động tàn phá. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Baby food is prepared especially for babies. Thức ăn cho trẻ nhỏ được chế biến riêng cho trẻ em. |
Thức ăn cho trẻ nhỏ được chế biến riêng cho trẻ em. | Lưu sổ câu |
| 38 |
They sell cat food, dog food and pet food. Họ bán thức ăn cho mèo, thức ăn cho chó và thức ăn cho thú cưng. |
Họ bán thức ăn cho mèo, thức ăn cho chó và thức ăn cho thú cưng. | Lưu sổ câu |
| 39 |
You should eat more fresh foods. Bạn nên ăn nhiều thực phẩm tươi hơn. |
Bạn nên ăn nhiều thực phẩm tươi hơn. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The store specializes in frozen foods. Cửa hàng này chuyên bán thực phẩm đông lạnh. |
Cửa hàng này chuyên bán thực phẩm đông lạnh. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The programme certainly provides plenty of food for thought. Chương trình này chắc chắn đem lại rất nhiều điều đáng suy ngẫm. |
Chương trình này chắc chắn đem lại rất nhiều điều đáng suy ngẫm. | Lưu sổ câu |
| 42 |
He's been off his food all week. Anh ấy chán ăn suốt cả tuần. |
Anh ấy chán ăn suốt cả tuần. | Lưu sổ câu |
| 43 |
After three days without food, the men were close to starvation. Sau ba ngày không có thức ăn, những người đàn ông đó gần như chết đói. |
Sau ba ngày không có thức ăn, những người đàn ông đó gần như chết đói. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Always take great care when handling food. Luôn phải hết sức cẩn thận khi xử lý thực phẩm. |
Luôn phải hết sức cẩn thận khi xử lý thực phẩm. | Lưu sổ câu |
| 45 |
Bears store food for the winter. Gấu dự trữ thức ăn cho mùa đông. |
Gấu dự trữ thức ăn cho mùa đông. | Lưu sổ câu |
| 46 |
Blend the egg yolks, lemon juice and herbs in a food processor. Hãy xay lòng đỏ trứng, nước cốt chanh và rau thơm trong máy xay thực phẩm. |
Hãy xay lòng đỏ trứng, nước cốt chanh và rau thơm trong máy xay thực phẩm. | Lưu sổ câu |
| 47 |
Does the food taste good? Đồ ăn có ngon không? |
Đồ ăn có ngon không? | Lưu sổ câu |
| 48 |
EU food policy affects many farmers. Chính sách thực phẩm của EU ảnh hưởng đến nhiều nông dân. |
Chính sách thực phẩm của EU ảnh hưởng đến nhiều nông dân. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Essential oils can be bought from most good health food shops. Tinh dầu có thể được mua ở hầu hết các cửa hàng thực phẩm tốt cho sức khỏe. |
Tinh dầu có thể được mua ở hầu hết các cửa hàng thực phẩm tốt cho sức khỏe. | Lưu sổ câu |
| 50 |
Everyone has the right to adequate food and clean water. Mọi người đều có quyền được tiếp cận đủ lương thực và nước sạch. |
Mọi người đều có quyền được tiếp cận đủ lương thực và nước sạch. | Lưu sổ câu |
| 51 |
Farmers are not producing enough food for the country's growing population. Nông dân không sản xuất đủ lương thực cho dân số đang tăng của đất nước. |
Nông dân không sản xuất đủ lương thực cho dân số đang tăng của đất nước. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Fruit is an important food source for bats. Trái cây là nguồn thức ăn quan trọng đối với loài dơi. |
Trái cây là nguồn thức ăn quan trọng đối với loài dơi. | Lưu sổ câu |
| 53 |
Gina had prepared food and drink for the work party. Gina đã chuẩn bị đồ ăn và thức uống cho nhóm làm việc. |
Gina đã chuẩn bị đồ ăn và thức uống cho nhóm làm việc. | Lưu sổ câu |
| 54 |
He obviously enjoys good food. Rõ ràng anh ấy thích đồ ăn ngon. |
Rõ ràng anh ấy thích đồ ăn ngon. | Lưu sổ câu |
| 55 |
He put out food for the birds. Anh ấy đặt thức ăn ra cho chim. |
Anh ấy đặt thức ăn ra cho chim. | Lưu sổ câu |
| 56 |
His doctor warned him to reduce his daily food intake. Bác sĩ cảnh báo anh ấy phải giảm lượng thức ăn nạp vào hằng ngày. |
Bác sĩ cảnh báo anh ấy phải giảm lượng thức ăn nạp vào hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 57 |
I am trying to cut my weekly food bill by one third. Tôi đang cố giảm một phần ba tiền ăn hằng tuần. |
Tôi đang cố giảm một phần ba tiền ăn hằng tuần. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Keep food fresher for longer with our new sealable containers. Hãy giữ thực phẩm tươi lâu hơn với các hộp đựng có thể đóng kín mới của chúng tôi. |
Hãy giữ thực phẩm tươi lâu hơn với các hộp đựng có thể đóng kín mới của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 59 |
Lack of proper food led to much illness among seamen. Việc thiếu thức ăn đầy đủ đã khiến nhiều thủy thủ mắc bệnh. |
Việc thiếu thức ăn đầy đủ đã khiến nhiều thủy thủ mắc bệnh. | Lưu sổ câu |
| 60 |
Most mammals use their sense of smell to find food. Hầu hết các loài động vật có vú dùng khứu giác để tìm thức ăn. |
Hầu hết các loài động vật có vú dùng khứu giác để tìm thức ăn. | Lưu sổ câu |
| 61 |
Peasants were encouraged to grow basic food crops such as beans and corn. Nông dân được khuyến khích trồng các cây lương thực cơ bản như đậu và ngô. |
Nông dân được khuyến khích trồng các cây lương thực cơ bản như đậu và ngô. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Plankton is at the bottom of the marine food chain. Sinh vật phù du nằm ở đáy chuỗi thức ăn biển. |
Sinh vật phù du nằm ở đáy chuỗi thức ăn biển. | Lưu sổ câu |
| 63 |
Please cut up the food for your baby sister. Hãy cắt nhỏ thức ăn cho em gái bé của bạn. |
Hãy cắt nhỏ thức ăn cho em gái bé của bạn. | Lưu sổ câu |
| 64 |
She fed her baby on wholesome food. Cô ấy cho con ăn thực phẩm lành mạnh và bổ dưỡng. |
Cô ấy cho con ăn thực phẩm lành mạnh và bổ dưỡng. | Lưu sổ câu |
| 65 |
She had had no food for two days. Cô ấy đã không có thức ăn suốt hai ngày. |
Cô ấy đã không có thức ăn suốt hai ngày. | Lưu sổ câu |
| 66 |
She told the kids not to gulp down their food. Cô ấy bảo bọn trẻ đừng nuốt vội thức ăn. |
Cô ấy bảo bọn trẻ đừng nuốt vội thức ăn. | Lưu sổ câu |
| 67 |
Stop playing with your food like a baby! Đừng nghịch đồ ăn như trẻ con nữa! |
Đừng nghịch đồ ăn như trẻ con nữa! | Lưu sổ câu |
| 68 |
Taste the food and tell me what you think. Hãy nếm món ăn và cho tôi biết bạn nghĩ thế nào. |
Hãy nếm món ăn và cho tôi biết bạn nghĩ thế nào. | Lưu sổ câu |
| 69 |
Thanks to international aid, the town had been supplied with food for nine months. Nhờ viện trợ quốc tế, thị trấn đã được cung cấp lương thực trong chín tháng. |
Nhờ viện trợ quốc tế, thị trấn đã được cung cấp lương thực trong chín tháng. | Lưu sổ câu |
| 70 |
The UN has been issuing emergency food supplies to the refugees. Liên Hợp Quốc đã phân phát nguồn lương thực khẩn cấp cho người tị nạn. |
Liên Hợp Quốc đã phân phát nguồn lương thực khẩn cấp cho người tị nạn. | Lưu sổ câu |
| 71 |
The centre offers food and accommodation for students. Trung tâm cung cấp đồ ăn và chỗ ở cho sinh viên. |
Trung tâm cung cấp đồ ăn và chỗ ở cho sinh viên. | Lưu sổ câu |
| 72 |
The city was under siege and began to run short of food. Thành phố bị bao vây và bắt đầu thiếu lương thực. |
Thành phố bị bao vây và bắt đầu thiếu lương thực. | Lưu sổ câu |
| 73 |
The country intends to increase its share of the European food market. Quốc gia này dự định tăng thị phần của mình trên thị trường thực phẩm châu Âu. |
Quốc gia này dự định tăng thị phần của mình trên thị trường thực phẩm châu Âu. | Lưu sổ câu |
| 74 |
The female eagle broods, and the male hunts for food. Đại bàng cái ấp trứng, còn đại bàng đực đi kiếm mồi. |
Đại bàng cái ấp trứng, còn đại bàng đực đi kiếm mồi. | Lưu sổ câu |
| 75 |
The fish market is a ready food supply for seabirds. Chợ cá là nguồn thức ăn sẵn có cho các loài chim biển. |
Chợ cá là nguồn thức ăn sẵn có cho các loài chim biển. | Lưu sổ câu |
| 76 |
There has been a food scare over salmonella in eggs. Đã có một vụ lo ngại về an toàn thực phẩm liên quan đến vi khuẩn salmonella trong trứng. |
Đã có một vụ lo ngại về an toàn thực phẩm liên quan đến vi khuẩn salmonella trong trứng. | Lưu sổ câu |
| 77 |
There was a smell of food from the kitchen. Có mùi thức ăn bay ra từ nhà bếp. |
Có mùi thức ăn bay ra từ nhà bếp. | Lưu sổ câu |
| 78 |
They sat down at the restaurant table and immediately ordered their food. Họ ngồi xuống bàn trong nhà hàng và lập tức gọi món. |
Họ ngồi xuống bàn trong nhà hàng và lập tức gọi món. | Lưu sổ câu |
| 79 |
Who's doing the food for the party? Ai phụ trách đồ ăn cho bữa tiệc? |
Ai phụ trách đồ ăn cho bữa tiệc? | Lưu sổ câu |
| 80 |
It is a restaurant that serves good healthy food. Đó là một nhà hàng phục vụ đồ ăn lành mạnh và ngon. |
Đó là một nhà hàng phục vụ đồ ăn lành mạnh và ngon. | Lưu sổ câu |
| 81 |
These are animals that are killed for food. Đây là những loài động vật bị giết để làm thực phẩm. |
Đây là những loài động vật bị giết để làm thực phẩm. | Lưu sổ câu |
| 82 |
This is the amount of food that an average family consumes in a week. Đây là lượng thực phẩm mà một gia đình trung bình tiêu thụ trong một tuần. |
Đây là lượng thực phẩm mà một gia đình trung bình tiêu thụ trong một tuần. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The food court at the shopping mall was crowded. Khu ẩm thực trong trung tâm mua sắm rất đông. |
Khu ẩm thực trong trung tâm mua sắm rất đông. | Lưu sổ câu |
| 84 |
Healthy food can and should be delicious. Thực phẩm lành mạnh có thể và nên ngon miệng. |
Thực phẩm lành mạnh có thể và nên ngon miệng. | Lưu sổ câu |
| 85 |
Ice cream is my comfort food of choice. Kem là món ăn giúp tôi thấy dễ chịu nhất. |
Kem là món ăn giúp tôi thấy dễ chịu nhất. | Lưu sổ câu |
| 86 |
There are shortages of food in the region. Khu vực này đang thiếu lương thực. |
Khu vực này đang thiếu lương thực. | Lưu sổ câu |
| 87 |
Britain's first organic food market opened last year. Chợ thực phẩm hữu cơ đầu tiên của Anh đã mở cửa vào năm ngoái. |
Chợ thực phẩm hữu cơ đầu tiên của Anh đã mở cửa vào năm ngoái. | Lưu sổ câu |
| 88 |
This is the characteristic taste of our food. Đây là hương vị đặc trưng của món ăn chúng tôi. |
Đây là hương vị đặc trưng của món ăn chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 89 |
The Dordogne region is famous for its food and wine. Vùng Dordogne nổi tiếng với ẩm thực và rượu vang. |
Vùng Dordogne nổi tiếng với ẩm thực và rượu vang. | Lưu sổ câu |
| 90 |
It is important to get plenty of exercise and to eat the right foods. Điều quan trọng là phải tập thể dục nhiều và ăn đúng loại thực phẩm. |
Điều quan trọng là phải tập thể dục nhiều và ăn đúng loại thực phẩm. | Lưu sổ câu |
| 91 |
Avoid rich foods like pastries. Hãy tránh các món ăn nhiều chất béo như bánh ngọt. |
Hãy tránh các món ăn nhiều chất béo như bánh ngọt. | Lưu sổ câu |
| 92 |
Campaigners are challenging the safety of genetically modified foods. Các nhà vận động đang đặt nghi vấn về độ an toàn của thực phẩm biến đổi gen. |
Các nhà vận động đang đặt nghi vấn về độ an toàn của thực phẩm biến đổi gen. | Lưu sổ câu |
| 93 |
Retail prices of staple foods remain unchanged. Giá bán lẻ của các thực phẩm thiết yếu vẫn không thay đổi. |
Giá bán lẻ của các thực phẩm thiết yếu vẫn không thay đổi. | Lưu sổ câu |
| 94 |
She is trying to cut down on fatty foods. Cô ấy đang cố cắt giảm các món ăn nhiều chất béo. |
Cô ấy đang cố cắt giảm các món ăn nhiều chất béo. | Lưu sổ câu |
| 95 |
Try to eat a variety of foods that contain protein. Hãy cố ăn nhiều loại thực phẩm có chứa protein. |
Hãy cố ăn nhiều loại thực phẩm có chứa protein. | Lưu sổ câu |
| 96 |
Choose lower-fat alternatives to everyday foods. Hãy chọn các lựa chọn ít chất béo hơn thay cho những thực phẩm hằng ngày. |
Hãy chọn các lựa chọn ít chất béo hơn thay cho những thực phẩm hằng ngày. | Lưu sổ câu |
| 97 |
Farmers are not producing enough food for the country's growing population. Nông dân không sản xuất đủ lương thực cho dân số ngày càng tăng của đất nước. |
Nông dân không sản xuất đủ lương thực cho dân số ngày càng tăng của đất nước. | Lưu sổ câu |
| 98 |
Food and water were running out. Thức ăn và nước uống cạn kiệt. |
Thức ăn và nước uống cạn kiệt. | Lưu sổ câu |
| 99 |
Food is short here, and people go hungry. Ở đây thiếu lương thực và mọi người đói. |
Ở đây thiếu lương thực và mọi người đói. | Lưu sổ câu |
| 100 |
Who's doing the food for the party? Ai đang dọn thức ăn cho bữa tiệc? |
Ai đang dọn thức ăn cho bữa tiệc? | Lưu sổ câu |
| 101 |
Food shortages have led to famine in many parts of the country. Tình trạng thiếu lương thực đã dẫn đến nạn đói ở nhiều vùng của đất nước. |
Tình trạng thiếu lương thực đã dẫn đến nạn đói ở nhiều vùng của đất nước. | Lưu sổ câu |
| 102 |
Britain's first organic food market Chợ thực phẩm hữu cơ đầu tiên của Anh |
Chợ thực phẩm hữu cơ đầu tiên của Anh | Lưu sổ câu |
| 103 |
It's is important to get plenty of exercise and to eat the right foods. Điều quan trọng là phải tập thể dục nhiều và ăn các loại thực phẩm phù hợp. |
Điều quan trọng là phải tập thể dục nhiều và ăn các loại thực phẩm phù hợp. | Lưu sổ câu |