| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fluctuation
|
Phiên âm: /ˌflʌktʃuˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dao động | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/khoa học |
Ví dụ: Market fluctuations are normal
Biến động thị trường là bình thường |
Biến động thị trường là bình thường |
| 2 |
2
fluctuate
|
Phiên âm: /ˈflʌktʃueɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dao động, biến động | Ngữ cảnh: Dùng cho giá cả/nhiệt độ |
Ví dụ: Prices fluctuate daily
Giá cả biến động hằng ngày |
Giá cả biến động hằng ngày |
| 3 |
3
fluctuated
|
Phiên âm: /ˈflʌktʃueɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã dao động | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The temperature fluctuated overnight
Nhiệt độ đã dao động qua đêm |
Nhiệt độ đã dao động qua đêm |
| 4 |
4
fluctuating
|
Phiên âm: /ˈflʌktʃueɪtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ / V-ing | Nghĩa: Dao động | Ngữ cảnh: Dùng mô tả xu hướng |
Ví dụ: Fluctuating prices worry consumers
Giá cả dao động làm người tiêu dùng lo lắng |
Giá cả dao động làm người tiêu dùng lo lắng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||