Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

flowerpot là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ flowerpot trong tiếng Anh

flowerpot /ˈflaʊərpɒt/
- Cụm danh từ : Chậu hoa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "flowerpot"

1 pot
Phiên âm: /pɒt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nồi, chậu Ngữ cảnh: Dụng cụ để nấu hoặc chứa đồ

Ví dụ:

She put the soup in the pot

Cô ấy đổ súp vào nồi

2 pot
Phiên âm: /pɒt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trồng cây trong chậu Ngữ cảnh: Đặt hoặc chăm sóc cây trong chậu

Ví dụ:

He pot plants in the garden

Anh ấy trồng cây trong vườn

3 flowerpot
Phiên âm: /ˈflaʊərpɒt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Chậu hoa Ngữ cảnh: Đồ dùng trồng hoa trong vườn

Ví dụ:

She bought new flowerpots for her plants

Cô ấy mua chậu hoa mới cho các cây của mình

4 potluck
Phiên âm: /ˈpɒtlʌk/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Bữa tiệc chia sẻ đồ ăn Ngữ cảnh: Bữa tiệc nơi mỗi người mang món ăn của mình

Ví dụ:

We are having a potluck dinner this weekend

Chúng tôi sẽ tổ chức bữa tiệc potluck vào cuối tuần này

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!