| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
flour
|
Phiên âm: /ˈflaʊər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bột (làm bánh, nấu ăn) | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả bột mịn từ ngũ cốc, dùng trong nấu nướng |
Add some flour to make the dough thicker |
Thêm ít bột để bột nhào đặc hơn |
| 2 |
Từ:
floured
|
Phiên âm: /ˈflaʊərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phủ bột, rắc bột | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật có bột phủ lên |
The baker worked on a floured table |
Người thợ làm bánh làm việc trên bàn phủ bột |
| 3 |
Từ:
floury
|
Phiên âm: /ˈflaʊəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có bột, như bột | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật có lớp phủ trắng mịn giống bột |
Her hands were floury from baking |
Tay cô ấy dính đầy bột sau khi nướng bánh |
| 4 |
Từ:
self-raising flour
|
Phiên âm: /ˌself ˈreɪzɪŋ ˈflaʊər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bột tự nở | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả loại bột có sẵn chất làm nở dùng trong làm bánh |
Use self-raising flour for the cake |
Dùng bột tự nở để làm bánh |
| 5 |
Từ:
wholemeal flour
|
Phiên âm: /ˈhoʊlmiːl ˈflaʊər/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Bột nguyên cám | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả loại bột xay từ toàn bộ hạt ngũ cốc |
Wholemeal flour is healthier than white flour |
Bột nguyên cám tốt cho sức khỏe hơn bột trắng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||